Xe cẩu thùng
3.800.000 ₫
| Tải trọng nâng tối đa | 3000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 15 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe nâng người
1.400.000 ₫
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 6.05 x 1.50 x 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 6700 kg |
Xe nâng người
800.000 ₫
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.98 x 2.29 x 2.28 m |
| Trọng lượng xe | 7300 kg |
Xe nâng người
1.100.000 ₫
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 9.47 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 7167 kg |
Xe nâng người
800.000 ₫
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.9 x 2.3 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 5.957 kg |
Xe cẩu thùng
4.000.000 ₫
| Tải trọng nâng tối đa | 5 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 15,1 m |
| Tầm với ngang tối đa | 13,14 m |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
Xe cẩu mini
3.100.000 ₫
| Tải trọng nâng | 5.000 Kg |
| Chiều cao nâng | 15 mét |
| Kích thước xe | 4.97* 2.63* 2.32 m |
| Trọng lượng xe | 9.700 kg |






















