| Tải trọng nâng | 2.8 tấn |
| Chiều dài cần chính | 8.5 m |
| Kích thước xe | 2.75*0.75*1.47 m |
| Trọng lượng xe | 2820 kg |
Xe cẩu mini
3.100.000 ₫
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều dài cần chính | 17 m |
| Kích thước xe | 4.7*1.5*2.3 m |
| Trọng lượng xe | 6700 kg |
Xe cẩu mini
3.100.000 ₫
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24.7 m |
| Kích thước xe | 5.18*2.49*2.81 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 4960 kg |
Xe cẩu mini
2.500.000 ₫
| Tải trọng nâng | 2.98 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.5 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.28* 1.69 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Xe cẩu mini
3.100.000 ₫
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều cao nâng | 10.92 mét |
| Kích thước xe | 6.4* 2.71* 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 9.28 tấn |
Xe cẩu mini
2.500.000 ₫
| Tải trọng nâng | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.1 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.3* 1.88 m |
| Trọng lượng xe | 4.040 kg |
Xe cẩu mini
2.500.000 ₫
| Tải trọng nâng | 2.85 tấn |
| Chiều cao nâng | 8.7 mét |
| Kích thước xe | 2.94* 0.89* 1.44 m |
| Trọng lượng xe | 1.750 kg |
Xe cẩu mini
2.500.000 ₫
| Tải trọng nâng tối đa | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 8.8 mét |
| Kích thước xe | 2.69 * 0.6 * 1.375 m |
| Trọng lượng xe | 1.850 kg |
Xe cẩu mini
2.500.000 ₫
| Tải trọng nâng | 3.83 tấn |
| Chiều cao nâng | 16.8 mét |
| Kích thước xe | 4.98* 1.38* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 5.600 kg |
Xe cẩu mini
3.100.000 ₫
| Tải trọng nâng | 5.000 Kg |
| Chiều cao nâng | 15 mét |
| Kích thước xe | 4.97* 2.63* 2.32 m |
| Trọng lượng xe | 9.700 kg |
Xe cẩu mini là gì?
Xe cẩu mini (mini crane) là loại xe cẩu có kích thước nhỏ gọn,tải trọng nâng thường dao động từ 1 tấn - 5 tấn. Dòng xe cẩu mini hay còn được gọi là dòng xe cẩu chân nhện. Vì khi làm việc xe có 4 chân vươn ra giống như chân nhện.
























