Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 9.83x 2.5 x 2.89 m |
| Trọng lượng xe | 17200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 19,45x 2,49 x 3,07m |
| Trọng lượng xe | 22000kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 9.47 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 7167 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.17 x 1.5 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 3671 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 9.5 * 2.5 * 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 9375 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 11.36* 2.48* 2.73 m |
| Trọng lượng xe | 16650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 454/227 kg |
| Kích thước xe | 8.51*2.41* 2.57 m |
| Trọng lượng xe | 10319 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.8* 1.9* 2 m |
| Trọng lượng xe | 7300kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 360 kg |
| Kích thước xe | 3.75*1.75*2.88 m |
| Trọng lượng xe | 5730 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.26 * 1.1 * 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 3420 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.26*1.12*2.62 m |
| Trọng lượng xe | 3045 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.588 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.26*1.12*2.52 m |
| Trọng lượng xe | 2990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 318 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.346 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 0.8 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 2.200 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 0.81 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 2.103 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 8.28*1.39* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8340 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 6,4 x 0,99 x 1,99 m |
| Tải trọng xe | 3.300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 25 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 5.12*1.4*1.92m |
| Trọng lượng xe | 2660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4365 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 33 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 7.2 * 0.8* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 4150kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.8 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước sàn | 1.32* 0.74* 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 395 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.35 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.39 x 0.8 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1285 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.82* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2980 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 8.42* 2.4* 2.71 m |
| Trọng lượng xe | 10050 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 9.83x 2.5 x 2.89 m |
| Trọng lượng xe | 17200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 7.61* 2.32* 2.48 m |
| Trọng lượng xe | 7550 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.99 m |
| Trọng lượng xe | 22200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 7.79* 2.32* 2.47 m |
| Trọng lượng xe | 7430 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 5.69 x 1.4 x 3.17 m |
| Trọng lượng xe | 18260kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 6.48* 1.75* 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 6950 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 6.50 x 2.32 x 2.39 m |
| Trọng lượng xe | 6784 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.68 x 2.32 x 2.37 m |
| Trọng lượng xe | 6160 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 6.05 x 1.50 x 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 6700 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.99 m |
| Trọng lượng xe | 12350kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 19m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 11750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.88 x 2.29x 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 8900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.48 x 1.20 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 6.660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.98 x 2.29 x 2.28 m |
| Trọng lượng xe | 7300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.48 x 1.19 x 2.09 m |
| Trọng lượng xe | 2990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 1.83 x 1.15 x 1.96 m |
| Trọng lượng xe | 3050 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 3.76 x 1.75 x 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 5215 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.88 x 0.81 x 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 1940 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 240 kg |
| Kích thước xe | 1.3 x 0.76 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 480 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16.92 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.16 x 1.68 x 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 1996 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Dịch vụ cho thuê xe nâng người tại Hải Dương uy tín, chuyên nghiệp – Bảng giá mới nhất
Hải Dương hiện đang là một trong những điểm sáng về thu hút đầu tư [...]
Các dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Đồng Tháp có những dịch vụ gì?
Tại tỉnh Đồng Tháp, các dịch vụ nâng hạ công nghiệp rất đa dạng nhằm [...]
Cho thuê xe nâng tại KCN Mỹ Thuận Nam Định
Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam đang chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng [...]
Quy tắc vàng khi vận hành xe nâng người để đảm bảo an toàn
Xe nâng người là một công cụ tuyệt vời, một “người đồng đội” đắc lực [...]
Giải pháp nâng hạ tối ưu dành cho nhà máy trong KCN Bảo Minh, Nam Định
Khu công nghiệp Bảo Minh, Nam Định là một trong những KCN trọng điểm của [...]
Cho thuê xe nâng người tại Gia Bình, Bắc Ninh phục vụ dự án sân bay Gia Bình
Tỉnh Bắc Ninh đang bước vào một kỷ nguyên phát triển hạ tầng mới với [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp trọn gói tại Long An
MC Industries tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp [...]
So sánh xe nâng người Trung Quốc và nhập Âu Mỹ
Tôi là một kỹ sư từ MC Industries, đã có hơn chục năm lăn lộn [...]










































































