Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15.72 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 5.69 * 1.75 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 5.950 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 29 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 10.76* 2.5* 3.12 m |
| Trọng lượng xe | 14000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 13.22* 2.49* 2.88 m |
| Trọng lượng xe | 16581kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 8.64 * 2.49* 2.72 m |
| Trọng lượng xe | 9.408 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 10.05* 2.48* 2.52 m |
| Trọng lượng xe | 13600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 13.11 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 22.000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 8.93*2.38*2.67 m |
| Trọng lượng xe | 11710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.13 m |
| Trọng lượng xe | 18035 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.9 x 2.3 x 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 7.537 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.98 x 2.29 x 2.28 m |
| Trọng lượng xe | 7300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.85 * 0.78 * 2.15 m |
| Trọng lượng xe | 1520 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.84 x 1.25 x 2.17 m |
| Trọng lượng xe | 3375 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 2.64*1.12*2.62 m |
| Trọng lượng xe | 3530 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.54*2.25*3.93 m |
| Trọng lượng xe | 14550 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.84* 1.39* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 3280 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.9 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.420 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4365 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 6,4 x 0,99 x 1,99 m |
| Tải trọng xe | 3.300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 52 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 9.3* 1.25* 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 13500kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 33 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 7.2 * 0.8* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 4150kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 8.28*1.39* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8340 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.3 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 430 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.77 m |
| Trọng lượng xe | 559 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.4 * 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.31 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.82* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2980 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.9* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2250 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13* 2.49* 3.08 m |
| Trọng lượng xe | 18670kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 13.22* 2.49* 2.88 m |
| Trọng lượng xe | 16581kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 11.34* 2.49* 2.88 m |
| Trọng lượng xe | 16442kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 11.2* 2.49* 2.84 m |
| Trọng lượng xe | 12165kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 9.57*2.49* 2.84 m |
| Trọng lượng xe | 12018kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 8.23* 2.28* 2.43 m |
| Trọng lượng xe | 10270kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.39 x 0.8 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1285 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.77 m |
| Trọng lượng xe | 559 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.35 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.34 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.3 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 430 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 12.3 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.82 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 16090kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.25 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 14300kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.16 x 2.65 x 2.65 m |
| Trọng lượng xe | 13200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 400 kg |
| Kích thước xe | 10.84* 2.48* 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 16380 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.82 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 16090kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 11.36* 2.48* 2.73 m |
| Trọng lượng xe | 16650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 9.55 x 2.29 x 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 10100kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 10.05* 2.48* 2.52 m |
| Trọng lượng xe | 13600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 8.34* 2.38* 2.46 m |
| Trọng lượng xe | 7530 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Địa chỉ cung cấp dịch vụ công nghiệp trọn gói tại KCN Liên Hà Thái, Thái Bình
Khu công nghiệp Liên Hà Thái (GREEN iP-1) là khu công nghiệp hiện đại nằm [...]
Địa chỉ cung cấp dịch vụ nâng hạ trọn gói tại Tây Ninh uy tín hiện nay
Dịch vụ nâng hạ tại Tây Ninh cung cấp giải pháp chuyên nghiệp cho việc [...]
Các dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại tỉnh Bạc Liêu
Tại Bạc Liêu, các dịch vụ nâng hạ đang ngày càng phát triển mạnh mẽ [...]
MC Industries cung cấp giải pháp nâng hạ trọn gói tại KCN Hòa Mạc, Hà Nam
Khu công nghiệp Hòa Mạc, thuộc thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, là một [...]
Kinh nghiệm chọn mua xe nâng người cũ
Trong suốt hành trình cung cấp các giải pháp thiết bị toàn diện cho nhà [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng người tại Hải Dương uy tín, chuyên nghiệp – Bảng giá mới nhất
Hải Dương hiện đang là một trong những điểm sáng về thu hút đầu tư [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp trọn gói tại Long An
MC Industries tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng người tại KCN Rạng Đông Nam Định – Uy Tín, báo giá cập nhật mới nhất
Khu công nghiệp Rạng Đông (Aurora IP) đang vươn mình trở thành điểm sáng thu [...]




















































































