Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 10.9*2.49*2.77 m |
| Trọng lượng xe | 13000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.95* 2.3* 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 56 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 24948 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 9.24 * 2.44 * 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 11365 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 27 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 11.51* 2.49* 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 16300kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 14.25 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 19300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 11.35 * 2.49 * 3.02m |
| Trọng lượng xe | 14982 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 29m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 11.89*2.5*2.9m |
| Trọng lượng xe | 16490 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.8 x 0.8 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 1.328 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 19m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 11750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 2.330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.9* 0.76 * 2.1m |
| Trọng lượng xe | 1485 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.26*1.4*2.63 m |
| Trọng lượng xe | 3930 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 272 kg |
| Kích thước xe | 1.8 x 0.81 x 1.67 m |
| Tải trọng xe | 1148 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 3.07 * 1.75 * 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 4600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 318 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.346 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 38 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 8.45* 1.43* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8250kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16.92 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.16 x 1.68 x 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 1996 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4365 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 27 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 25 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 5.12*1.4*1.92m |
| Trọng lượng xe | 2660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 0.92 * 0.715 * 1 m |
| Trọng lượng xe | 800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người khác
| Chiều cao sàn tối đa | 1.4 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Tự trọng | 16.1 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.82* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2980 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.24 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 307 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.31 x 1.1 x 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 2710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 11.2* 2.49* 2.84 m |
| Trọng lượng xe | 12165kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 9.57*2.49* 2.84 m |
| Trọng lượng xe | 12018kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 8.23* 2.28* 2.43 m |
| Trọng lượng xe | 10270kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.39 x 0.8 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1285 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.77 m |
| Trọng lượng xe | 559 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.35 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.34 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.3 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 430 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 12.3 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.82 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 16090kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.25 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 14300kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.16 x 2.65 x 2.65 m |
| Trọng lượng xe | 13200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 400 kg |
| Kích thước xe | 10.84* 2.48* 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 16380 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.82 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 16090kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 11.36* 2.48* 2.73 m |
| Trọng lượng xe | 16650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 9.55 x 2.29 x 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 10100kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 10.05* 2.48* 2.52 m |
| Trọng lượng xe | 13600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 8.34* 2.38* 2.46 m |
| Trọng lượng xe | 7530 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 8.72 x 2.29 x 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 9590 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 7.21 x 1.73 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 7420 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.77 x 1.73 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 6700 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Quy trình bảo dưỡng xe nâng người dành cho người dùng: Hướng dẫn từ A – Z
Làm việc trên cao luôn tiềm ẩn những rủi ro. Một chiếc xe nâng người [...]
Hướng dẫn vận hành xe nâng người Boom Lift – Dễ Hiểu, Thực Tế và An Toàn
🟩 PHẦN 1: TỔNG QUAN VỀ XE NÂNG NGƯỜI BOOMLIFT Xe nâng người Boom Lift [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại An Giang
Dịch vụ nâng hạ tại An Giang hiện nay giữ vai trò quan trọng trong [...]
Giải pháp nâng hạ chuyên nghiệp tại KCN Mỹ Trung Nam Định
Khu công nghiệp Mỹ Trung, Nam Định với định hướng thu hút các ngành công [...]
Dịch vụ nâng hạ MC Industries cho các KCN Mỹ Thuận, Nam Định
KCN Mỹ Thuận, Nam Định được quy hoạch đa ngành, thu hút các doanh nghiệp [...]
Dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Bến Tre diễn ra như thế nào?
Dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Bến Tre đang ngày càng đóng vai trò [...]
Các dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại tỉnh Bạc Liêu
Tại Bạc Liêu, các dịch vụ nâng hạ đang ngày càng phát triển mạnh mẽ [...]
Địa chỉ cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Sóc Trăng uy tín hiện nay
Hiện nay, dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Sóc Trăng đang được sử dụng [...]










































































