Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 12.8 * 2.5 * 2.82 m |
| Trọng lượng xe | 18300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.66 * 1.8 * 1.98 m |
| Khối lượng xe | 7500 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13* 2.49* 3.08 m |
| Trọng lượng xe | 18670kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 35 m |
| Tải trọng nâng | 227-454 kg |
| Kích thước xe | 13.45 * 2.49 * 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 18053 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 400 kg |
| Kích thước xe | 10.84* 2.48* 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 16380 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 8.79 * 2.29 * 2.39 m |
| Trọng lượng xe | 6727 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12.67 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 4.9 x 1.5 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 4.850 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 30 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 12.3 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 349 kg |
| Kích thước xe | 2.4 * 1.2 * 2.03 m |
| Trọng lượng xe | 2934 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 6.57*2.34*3.15 m |
| Trọng lượng xe | 7515 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.79*1.35*2.79 m |
| Trọng lượng xe | 3770 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 565 kg |
| Kích thước xe | 3.2 x 1.8 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 3.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.84 x 1.25 x 2.17 m |
| Trọng lượng xe | 3375 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 1.83 x 1.15 x 1.96 m |
| Trọng lượng xe | 3050 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 0.81 * 1.86 m |
| Trọng lượng xe | 2268 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 317 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.19 * 2.39 m |
| Trọng lượng xe | 2525 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 38 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 8.45* 1.43* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8250kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 6,4 x 0,99 x 1,99 m |
| Tải trọng xe | 3.300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 8.28*1.39* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8340 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 25 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 5.12*1.4*1.92m |
| Trọng lượng xe | 2660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.31 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.36 * 0.75 * 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1054 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 0.92 * 0.715 * 1 m |
| Trọng lượng xe | 800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.8 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 8.93*2.38*2.67 m |
| Trọng lượng xe | 11710 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Cho thuê xe nâng người tại Lào Cai uy tín, giá tốt
Hiện nay tại Lào Cai đang tập trung quy hoạch các khu công nghiệp để [...]
Vĩnh Long và các ngành dịch vụ nâng hạ công nghiệp
Các ngành dịch vụ nâng hạ đang đóng vai trò ngày càng quan trọng đối [...]
Dịch vụ cung cấp nâng hạ công nghiệp trọn gói uy tín tại Cần Thơ
Tại Cần Thơ – trung tâm kinh tế, công nghiệp lớn của khu vực Đồng [...]
Dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Bến Tre diễn ra như thế nào?
Dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Bến Tre đang ngày càng đóng vai trò [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại An Giang
Dịch vụ nâng hạ tại An Giang hiện nay giữ vai trò quan trọng trong [...]
Cho thuê xe nâng người tại Gia Bình, Bắc Ninh phục vụ dự án sân bay Gia Bình
Tỉnh Bắc Ninh đang bước vào một kỷ nguyên phát triển hạ tầng mới với [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng người tại Tuyên Quang
Hiện nay dịch vụ thuê xe nâng người tại Tuyên Quang diễn ra rất sôi [...]
Bộ nguyên tắc an toàn khi vận hành xe nâng người
Trong suốt nhiều năm làm việc trong ngành, cung cấp và bảo trì hàng ngàn [...]




































































