Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14.19 m |
| Tải trọng nâng | 227 Kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 5.36 x 1.75 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 10.700 Kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước | 11.8 * 2.6 * 2.9 m |
| Trọng lượng xe | 14680 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.9*1.92*2.23 m |
| Trọng lượng xe | 5460 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 14.02* 2.49* 3.08 m |
| Trọng lượng xe | 18820kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 8.15*2.54*2.49 m |
| Trọng lượng xe | 7530 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 14.25 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 19300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 41 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13.8* 2.49* 3.15 m |
| Trọng lượng xe | 20960kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.99 m |
| Trọng lượng xe | 12350kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 19m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 11750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.49 x 1.15 x 2.4mm |
| Trọng lượng xe | 2900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.9 x 2.3 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6.895 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 1.956 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.27*1.4*2.96 m |
| Trọng lượng xe | 3500 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| kích thước xe | 2,48x 1,19x 2,6 mm |
| Trọng lượng xe | 3100kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.9 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.226 Kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16.92 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.16 x 1.68 x 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 1996 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 33 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 7.2 * 0.8* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 4150kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 52 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 9.3* 1.25* 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 13500kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 38 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 8.45* 1.43* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8250kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.39 x 0.8 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1285 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.75 x 1.78 m |
| Trọng lượng xe | 988 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.71*0.81*1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1105 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.1 * 0.99 * 1.99 m |
| Tải trọng xe | 2.678 Kg |
Xe nâng người khác
| Chiều cao sàn tối đa | 1.4 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Tự trọng | 16.1 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.4 * 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.9 x 2.3 x 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 7.537 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.8 x 0.8 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 1.328 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20.6 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 6.5 x 2.42 x 2.51 m |
| Trọng lượng xe | 9.600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.86 * 0.76 * 2.15 m |
| Trọng lượng xe | 1.580 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 0.92 * 0.715 * 1 m |
| Trọng lượng xe | 800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.470 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.4 * 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 3.221 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.92 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 2.5 * 1.17 * 2.36 m |
| Trọng lượng xe | 2.740 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11.14 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 4.75 x 1.75 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20.29 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 10.1 * 2.4 * 2.5 * m |
| Trọng lượng xe | 7.705 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 12.2*2.49* 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 17191 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.588 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 1.956 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 40.15 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 14.25* 2.49* 3.07 m |
| Trọng lượng xe | 20248 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.82* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2980 kg |
Xe nâng người boomlift
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 10.59* 2.46* 3 m |
| Trọng lượng xe | 13112 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 229 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.934 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 565 kg |
| Kích thước xe | 3.2 x 1.8 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 3.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 0.81 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 2.103 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15.8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.7 x 1.2 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 3.360 kg |
Xe nâng người cắt kéo
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.78 * 0.8 * 1.86 m |
| Trọng lượng xe | 1.526 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.621 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.8 * 1.4 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 3.400 kg |
Tư vấn về xe nâng người
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại An Giang
Dịch vụ nâng hạ tại An Giang hiện nay giữ vai trò quan trọng trong [...]
Dịch vụ cho thuê thiết bị nâng hạ công nghiệp tại Tiền Giang
Dịch vụ cho thuê thiết bị nâng hạ công nghiệp tại Tiền Giang ngày càng [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng tại KCN CNC Hòa Lạc: Giải pháp nâng hạ toàn diện từ MC Industries
Sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng công nghiệp đòi hỏi các giải pháp [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ công nghiệp trọn gói tại KCN Cầu Nghìn, Thái Bình
Khu công nghiệp Cầu Nghìn, Thái Bình là một cụm sản xuất đang phát triển, [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp trọn gói tại KCN Đồng Văn Hà Nam
“Đồng Văn” không chỉ là một khu – mà là một chuỗi nhiều khu công [...]
Cho thuê xe nâng người ở Thanh Hóa
Có thể nói, chưa bao giờ chúng tôi chứng kiến một sự chuyển mình mạnh [...]
Xe nâng người địa hình bánh xích: Giải pháp thi công đỉnh cao cho mọi địa hình
Trong ngành xây dựng và thi công công trình, một trong những thách thức lớn [...]
So sánh giữa thuê và mua xe nâng người
“Nên thuê hay đầu tư mua hẳn một chiếc xe nâng người?” – Đây là [...]




























































