Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.51 * 1.19 * 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 5588 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 8.64 * 2.49* 2.72 m |
| Trọng lượng xe | 9.408 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 14.02 * 2.49 * 3.07 m |
| Trọng lượng xe | 18.144 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.38*1.19*2.04 m |
| Trọng lượng xe | 6900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 11.6 * 2.5 * 2.83 m |
| Trọng lượng xe | 17300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước | 11.8 * 2.6 * 2.9 m |
| Trọng lượng xe | 14680 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 11.66 x 2.5 x 2.87 m |
| Trọng lượng xe | 18400kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 9.83x 2.5 x 2.89 m |
| Trọng lượng xe | 17200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.84 x 0.76 x 1.84 m |
| Trọng lượng xe | 1480 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.26*0.81*2.36 m |
| Trọng lượng xe | 2240 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.99 m |
| Trọng lượng xe | 12350kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.2 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.85 * 0.78 * 2.15 m |
| Trọng lượng xe | 1520 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 0.81 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 2.103 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.470 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.9 x 2.3 x 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 7.537 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16.92 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.16 x 1.68 x 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 1996 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 38 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 8.45* 1.43* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8250kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 6,4 x 0,99 x 1,99 m |
| Tải trọng xe | 3.300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 33 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 7.2 * 0.8* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 4150kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4,6 x 1,1 x 2,27 m |
| Trọng lượng xe | 5900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.36 * 0.75 * 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1054 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 0.92 * 0.715 * 1 m |
| Trọng lượng xe | 800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.8 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.1 * 0.99 * 1.99 m |
| Tải trọng xe | 2.678 Kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.3 x 0.75 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 430 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.31 x 1.1 x 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 2710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Tầm với ngang | 6.45* 1.75* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 6670 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.95* 2.3* 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6950 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 11.35* 2.49* 3.02 m |
| Trọng lượng xe | 15800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 58 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 19.45 * 5 * 3 m |
| Trọng lượng xe | 27.170 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 2.8 * 1.2 * 2.6 m |
| Trọng lượng xe | 3.360 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14.19 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 5.28 x 1.5 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 5366 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.39 * 1.15 * 2.48 m |
| Trọng lượng xe | 2.570 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 11.27* 2.49* 3 m |
| Trọng lượng xe | 16285 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước sàn | 1.32* 0.74* 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 395 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 10.8 * 2.5 * 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 12.500 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 11.35* 2.44* 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 15073 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.9 x 2.3 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6.895 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.2 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.1 * 0.99 * 1.99 m |
| Tải trọng xe | 2.678 Kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43.15 m |
| Tải trọng nâng | 272 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 12.93 x 2.46 x 3.07 m |
| Trọng lượng xe | 20.366 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.4 * 1.2 * 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 2.690 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 12.01* 2.44* 4.27 m |
| Trọng lượng xe | 26354 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7,7 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.9*0.79*1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1520 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 500 kg |
| Kích thước xe | 4.2 x 2.3 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 7.240 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 6.75* 2.3* 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 6200 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.9 x 2.3 x 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 7.537 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.8 x 0.8 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 1.328 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20.6 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 6.5 x 2.42 x 2.51 m |
| Trọng lượng xe | 9.600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.86 * 0.76 * 2.15 m |
| Trọng lượng xe | 1.580 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Dịch vụ cho thuê thiết bị nâng hạ công nghiệp tại Tiền Giang
Dịch vụ cho thuê thiết bị nâng hạ công nghiệp tại Tiền Giang ngày càng [...]
Top 2 địa chỉ cho thuê xe nâng người tại Sơn La
Hiện tại Sơn La cũng đang quy hoạch các khu đất thành khu công nghiệp [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ công nghiệp tại Trà Vinh uy tín hiện nay
MC Industries hiện là một trong những đơn vị cung cấp dịch vụ công nghiệp [...]
Báo giá cho thuê xe nâng tại thái bình cập nhật mới nhất
Thái Bình từ một tỉnh thuần nông đang vươn mình mạnh mẽ, trở thành “điểm [...]
Cho thuê xe nâng người tại Nghệ An
Với Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn 2050 đã được phê duyệt, cùng [...]
Lái xe nâng người không chứng chỉ có sao không?
Xin chào quý anh chị và các bạn, tôi là chuyên gia từ MC Industries. [...]
Cho thuê xe nâng tại KCN Mỹ Thuận Nam Định
Khu công nghiệp Mỹ Thuận có vị trí địa lý vô cùng thuận lợi cho [...]
Các dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại tỉnh Bạc Liêu
Tại Bạc Liêu, các dịch vụ nâng hạ đang ngày càng phát triển mạnh mẽ [...]







































































