Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 272 kg |
| Kích thước xe | 7.57 * 2.31 * 2.47 m |
| Trọng lượng xe | 6586 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 41 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13.8* 2.49* 3.15 m |
| Trọng lượng xe | 20960kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 29m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 11.89*2.5*2.9m |
| Trọng lượng xe | 16490 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 9.05*2.49*2.7 m |
| Trọng lượng xe | 11000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 6.75* 2.3* 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 6200 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 27 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 11.51* 2.49* 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 16300kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 58 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 19.45 * 5 * 3 m |
| Trọng lượng xe | 27.170 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 5.45 * 1.35 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 5.900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.88*1.81*3.21 m |
| Trọng lượng xe | 7980 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.26*1.4*2.63 m |
| Trọng lượng xe | 3930 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 0.81 * 1.86 m |
| Trọng lượng xe | 2268 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 544 kg |
| Kích thước xe | 2.41 * 1.17 * 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 1.804 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 19m |
| Tải trọng nâng | 750 kg |
| Kích thước xe | 4.72 x 1.25 x 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 11750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.47*1.1.71*2.1 m |
| Trọng lượng xe | 3000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.1m |
| Trọng lượng xe | 3.175 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.34*0.72*2.07 m |
| Trọng lượng xe | 920 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16.92 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.16 x 1.68 x 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 1996 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4,6 x 1,1 x 2,27 m |
| Trọng lượng xe | 5900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 38 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 8.45* 1.43* 1.95 m |
| Trọng lượng xe | 8250kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 52 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 9.3* 1.25* 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 13500kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 25 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 5.12*1.4*1.92m |
| Trọng lượng xe | 2660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.31 x 1.1 x 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 2710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 0.92 * 0.715 * 1 m |
| Trọng lượng xe | 800 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.24 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 307 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12.5 m |
| Tải trọng nâng | 150 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.35 m |
| Trọng lượng xe | 450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.31 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.24 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 307 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.83 x 0.81 x 2.11 m |
| Trọng lượng xe | 1503 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 318 kg |
| Kích thước xe | 2.44 x 1.18 x 2.43 m |
| Trọng lượng xe | 2367 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 3.76 x 1.75 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 3857 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.8 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.31 x 1.1 x 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 2710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.9* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2250 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.28 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.75 x 1.78 m |
| Trọng lượng xe | 988 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 56 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 24948 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 16.18 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 22657 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 14.25 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 19300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.13 m |
| Trọng lượng xe | 18035 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 9.47 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 7167 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 8.03 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 6325 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 6.53 x 1.5 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 6908 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.17 x 1.5 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 3671 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 6.57*2.34*3.15 m |
| Trọng lượng xe | 7515 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 13.11 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 22.000 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Dịch vụ cho thuê xe nâng người 10m làm việc tại Hoà Bình
Trong bối cảnh ngành công nghiệp xây dựng và bảo trì nhà xưởng ngày càng [...]
Top 2 địa chỉ cho thuê xe nâng người tại Sơn La
Hiện tại Sơn La cũng đang quy hoạch các khu đất thành khu công nghiệp [...]
Xe nâng người địa hình bánh xích: Giải pháp thi công đỉnh cao cho mọi địa hình
Trong ngành xây dựng và thi công công trình, một trong những thách thức lớn [...]
Vĩnh Long và các ngành dịch vụ nâng hạ công nghiệp
Các ngành dịch vụ nâng hạ đang đóng vai trò ngày càng quan trọng đối [...]
Dịch vụ cung cấp nâng hạ công nghiệp trọn gói uy tín tại Cần Thơ
Tại Cần Thơ – trung tâm kinh tế, công nghiệp lớn của khu vực Đồng [...]
Báo giá cho thuê xe nâng tại thái bình cập nhật mới nhất
Thái Bình từ một tỉnh thuần nông đang vươn mình mạnh mẽ, trở thành “điểm [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại KCN Nguyễn Đức Cảnh, Thái Bình
Khu Công nghiệp Nguyễn Đức Cảnh (TP. Thái Bình) là một trong những KCN lớn [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng người làm việc trên cao chuyên nghiệp
Làm việc trên cao, dù là lắp biển quảng cáo, bảo trì hệ thống PCCC [...]


















































































