Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 10.16 x 2.65 x 2.65 m |
| Trọng lượng xe | 13200kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 10,15 x 2,49 x 2,8m |
| Trọng lượng xe | 12500 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 8.23* 2.28* 2.43 m |
| Trọng lượng xe | 10270kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 29 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 10.76* 2.5* 3.12 m |
| Trọng lượng xe | 14000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 11.51* 2.49* 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 16300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 11.13 * 2.49 * 3 m |
| Trọng lượng xe | 16.110 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 272 kg |
| Kích thước xe | 7.57 * 2.31 * 2.47 m |
| Trọng lượng xe | 6586 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.58 * 2.29 * 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 7394 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.4 * 1.2 *2 m |
| Trọng lượng xe | 2.900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 1.956 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 3.07 * 1.75 * 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 5300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.2 * 0.8 * 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 2.223 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.16*1.5*1.92 m |
| Trọng lượng xe | 7100 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.51 * 1.2 * 2.67 m |
| Trọng lượng xe | 3600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 0.81 * 1.86 m |
| Trọng lượng xe | 2268 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.39 * 1.15 * 2.48 m |
| Trọng lượng xe | 2.570 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 33 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 7.2 * 0.8* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 4150kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 23 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.34* 1.3* 2.01 m |
| Trọng lượng xe | 2900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 52 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 9.3* 1.25* 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 13500kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 27 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 25 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 5.12*1.4*1.92m |
| Trọng lượng xe | 2660 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.25 * 0.8 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2050kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 26 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4365 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.45 x 0.76 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 990 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước xe | 1.53 x 0.75 x 2.77 m |
| Trọng lượng xe | 559 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 136 kg |
| Kích thước sàn | 1.32* 0.74* 1.97 m |
| Trọng lượng xe | 395 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.36 * 0.75 * 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1054 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.75 x 1.78 m |
| Trọng lượng xe | 988 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 5.5 x 1.45 x 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 1431 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.40 x 0.74 x 1.92 m |
| Trọng lượng xe | 461 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 352 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.31 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 330 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.24 x 0.74 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 307 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.83 x 0.81 x 2.11 m |
| Trọng lượng xe | 1503 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 318 kg |
| Kích thước xe | 2.44 x 1.18 x 2.43 m |
| Trọng lượng xe | 2367 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 3.76 x 1.75 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 3857 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.8 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2.31 x 1.1 x 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 2710 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.9* 0.99* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2250 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.28 x 0.99 x 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 159 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.8 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1140 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 6 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.35 x 0.75 x 1.78 m |
| Trọng lượng xe | 988 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 56 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 24948 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 340 kg |
| Kích thước xe | 16.18 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 22657 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 14.25 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 19300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 32 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 13 x 2.49 x 3.13 m |
| Trọng lượng xe | 18035 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 9.47 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 7167 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 300/454 kg |
| Kích thước xe | 8.03 x 2.49 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 6325 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 6.53 x 1.5 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 6908 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 4.17 x 1.5 x 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 3671 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 6.57*2.34*3.15 m |
| Trọng lượng xe | 7515 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe gấp gọn | 13.11 x 2.49 x 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 22.000 kg |
Tư vấn về xe nâng người
Các dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại tỉnh Bạc Liêu
Tại Bạc Liêu, các dịch vụ nâng hạ đang ngày càng phát triển mạnh mẽ [...]
So sánh giữa thuê và mua xe nâng người
“Nên thuê hay đầu tư mua hẳn một chiếc xe nâng người?” – Đây là [...]
Dịch vụ nâng hạ MC Industries cho các KCN Mỹ Thuận, Nam Định
KCN Mỹ Thuận, Nam Định được quy hoạch đa ngành, thu hút các doanh nghiệp [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp tại Tiền Giang
Dịch vụ nâng hạ tại Tiền Giang hiện nay phát triển mạnh mẽ theo nhu [...]
Dịch vụ cho thuê xe nâng người tại Hải Phòng
Tôi là một thành viên của đội ngũ MC Industries. Hơn 10 năm lăn lộn [...]
Giải pháp nâng hạ chuyên nghiệp tại KCN Mỹ Trung Nam Định
Khu công nghiệp Mỹ Trung, Nam Định với định hướng thu hút các ngành công [...]
Dịch vụ cho thuê xe cẩu, xe nâng người tại dự án sân vận động PVF tại Hưng Yên
Trong bối cảnh ngành xây dựng và phát triển hạ tầng thể thao tại Việt [...]
MC Industries cung cấp dịch vụ nâng hạ công nghiệp trọn gói tại KCN Đồng Văn Hà Nam
“Đồng Văn” không chỉ là một khu – mà là một chuỗi nhiều khu công [...]






















































































