Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.39 * 1.15 * 2.48 m |
| Trọng lượng xe | 2.570 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 17 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 3.9 x 2.3 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6.895 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.3 * 1.2 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.4 * 1.2 * 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 2.690 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7,7 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.9*0.79*1.98 m |
| Trọng lượng xe | 1520 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 500 kg |
| Kích thước xe | 4.2 x 2.3 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 7.240 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 680 kg |
| Kích thước xe | 4.9 x 2.3 x 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 7.537 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.8 x 0.8 x 2.1 m |
| Trọng lượng xe | 1.328 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.86 * 0.76 * 2.15 m |
| Trọng lượng xe | 1.580 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 2.470 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 3.221 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 9.92 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 2.5 * 1.17 * 2.36 m |
| Trọng lượng xe | 2.740 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 2 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.588 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 454 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2.3 m |
| Trọng lượng xe | 1.956 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 229 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 1.2 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 2.934 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 565 kg |
| Kích thước xe | 3.2 x 1.8 x 2.4 m |
| Trọng lượng xe | 3.350 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 0.81 x 1.9 m |
| Trọng lượng xe | 2.103 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 15.8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.7 x 1.2 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 3.360 kg |
Xe nâng người cắt kéo
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.78 * 0.8 * 1.86 m |
| Trọng lượng xe | 1.526 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 363 kg |
| Kích thước xe | 2.4 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.621 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.8 * 1.4 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 3.400 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 1.9 x 0.8 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 1.420 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.5 x 1.2 x 2.1m |
| Trọng lượng xe | 3.175 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 349 kg |
| Kích thước xe | 3.1 x 1.4 x 2.8 m |
| Trọng lượng xe | 3.701 kg |
Xe nâng người cắt kéo (xe cắt kéo) là gì?
Xe nâng người cắt kéo, thường gọi tắt là xe cắt kéo (scissor lift), là loại xe nâng người có sàn thao tác được nâng thẳng đứng nhờ các cặp thanh thép giằng chéo hình chữ X, hoạt động giống chiếc kéo mở ra khép lại. Xi lanh thủy lực đẩy các thanh giằng duỗi ra để nâng sàn và thu lại khi hạ.
Ưu điểm lớn nhất của xe cắt kéo là sàn rộng, tải lớn và rất ổn định: một sàn có thể chở 2–3 người cùng vật tư như ống gió, máng cáp, tấm trần. Nhiều model có thêm sàn mở rộng (extension deck) trượt ra phía trước để với gần tường hơn. Đổi lại, xe chỉ nâng theo phương thẳng đứng nên cần đỗ ngay bên dưới điểm làm việc.
Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
- Khung gầm: chứa ắc quy hoặc động cơ dầu, bơm thủy lực, mô tơ di chuyển, hệ thống phanh và cảm biến nghiêng. Nhiều xe điện có thanh chống ổ gà (pothole guard) tự hạ khi sàn nâng.
- Cụm cắt kéo: các tầng thanh giằng nối khớp với nhau; số tầng quyết định chiều cao nâng.
- Xi lanh nâng: một hoặc hai xi lanh thủy lực; có van chống tụt và van hạ khẩn cấp khi mất nguồn.
- Sàn thao tác: có lan can, cửa sập hoặc thanh chắn, bảng điều khiển di động và tem ghi tải cho phép.
Người vận hành đứng trên sàn điều khiển cả nâng hạ và di chuyển. Khi sàn nâng cao, xe tự giảm tốc độ chạy; khi nghiêng vượt giới hạn hoặc quá tải, hệ thống báo động và khóa chức năng nâng.
Phân loại xe cắt kéo
Theo nguồn năng lượng và địa hình
- Xe cắt kéo chạy điện: loại phổ biến nhất, dùng ắc quy, lốp đặc không để lại vết, thân hẹp (nhiều model rộng khoảng 0,8 m) để đi qua cửa và lối đi trong xưởng. Không khí thải, độ ồn thấp, phù hợp nhà máy, kho, trung tâm thương mại.
- Xe cắt kéo chạy dầu, địa hình (rough terrain – RT): thân rộng, lốp địa hình, thường dẫn động 4 bánh và có chân chống cân bằng, leo dốc tốt, sàn lớn. Dùng cho công trường, bãi ngoài trời, nền đất đã lu.
- Xe cắt kéo đẩy tay, xe cắt kéo mini: chiều cao thấp, sàn nhỏ, dùng cho công việc trong nhà khi chỉ cần nâng 3–6 m.
Theo chiều cao
Các mức chiều cao sàn phổ biến là 6 m, 8 m, 10 m, 12 m, 14 m, 16 m và 18 m (một số hãng có model trên 20 m). Theo quy ước của nhà sản xuất, chiều cao làm việc bằng chiều cao sàn cộng khoảng 2 m. Model Genie GS-3246 quen thuộc, chẳng hạn, có chiều cao sàn khoảng 9,8 m và chiều cao làm việc khoảng 11,8 m. Khi đọc tên model của nhiều hãng, hai chữ số đầu thường là chiều cao sàn theo feet (32 ft ≈ 9,8 m), hai chữ số sau là chiều rộng thân theo inch (46 in ≈ 1,17 m).
Danh mục có xe của các hãng Dingli, Genie, JLG, Skyjack, Sinoboom, Haulotte, XCMG, LGMG, Zoomlion, Snorkel. Quý khách có thể lọc theo chiều cao và nhiên liệu ở bộ lọc sản phẩm.
Xe cắt kéo khác gì xe boom lift?
| Tiêu chí | Xe cắt kéo | Xe boom lift |
|---|---|---|
| Hướng nâng | Chỉ thẳng đứng | Thẳng đứng và vươn ngang, vượt vật cản |
| Sàn thao tác | Rộng, chở 2–3 người và vật tư | Giỏ nhỏ, thường 1–2 người |
| Chiều cao phổ biến | 6–18 m | 11–58 m |
| Giá thuê cùng chiều cao | Thấp hơn | Cao hơn |
| Phù hợp | Thi công trần, đi ống, máng cáp, sơn tường, lắp đèn | Kết cấu thép, mặt dựng, mái, điểm bị vật cản che |
Cách chọn xe cắt kéo
- Chiều cao: lấy chiều cao điểm làm việc cộng thêm khoảng 1 m, rồi so với chiều cao làm việc của xe.
- Kích thước thân xe: đo chiều rộng cửa, lối đi giữa các kệ, chiều cao cửa khi xe hạ thấp. Nếu cần lên tầng bằng thang hàng, kiểm tra cả khối lượng xe và tải thang.
- Tải sàn nhà: xe cắt kéo 12–14 m chạy điện có khối lượng khoảng vài tấn, tập trung trên 4 bánh. Với sàn tầng, sàn nâng, tầng hầm, cần kiểm tra tải trọng cho phép.
- Trong nhà hay ngoài trời: nền bê tông phẳng dùng xe điện; nền đất, dốc, ngoài trời có gió dùng xe dầu địa hình.
- Tải giỏ: tính cả người, dụng cụ và vật tư mang lên.
Bảng giá thuê xe nâng người cắt kéo tham khảo
Bảng giá thuê theo ca và theo tháng dưới đây chỉ mang tính tham khảo, chưa bao gồm chi phí vận chuyển và có thể thay đổi theo khu vực, thời gian thuê.
| Chiều cao nâng | Nhiên liệu | Giá thuê ca | Giá thuê tháng |
| 8m | Điện | 350.000 VND | 5.200.000 VND |
| 10m | Điện | 500.000 VND | 7.500.000 VND |
| 10m | Dầu | 1.500.000 VND | 12.000.000 VND |
| 12m | Điện | 550.000 VND | 10.500.000 VND |
| 14m | Điện | 700.000 VND | 14.000.000 VND |
| 16m | Điện | 900.000 VND | 18.000.000 VND |
| 17m | Dầu | 2.000.000 VND | 24.000.000 VND |
| 18m | Dầu | 2.300.000 VND | 25.000.000 VND |
Điều kiện thuê, các khoản đã bao gồm và cách tiết kiệm chi phí được trình bày tại trang cho thuê xe nâng người.
Lưu ý vận hành an toàn
- Người vận hành phải được huấn luyện an toàn và có chứng chỉ phù hợp.
- Kiểm tra xe trước ca, đóng cửa sàn trước khi nâng, không trèo hoặc đứng lên lan can.
- Chỉ di chuyển khi sàn nâng trên nền phẳng; tránh mép sàn, hố, rãnh.
- Không dùng xe điện "chỉ dùng trong nhà" ở ngoài trời có gió.
Xem hướng dẫn chi tiết từng bước tại bài hướng dẫn vận hành xe nâng người cắt kéo.
Câu hỏi thường gặp
Xe cắt kéo 12 m chạy điện làm được mấy tiếng một lần sạc?
Thời gian làm việc phụ thuộc dung lượng ắc quy, số lần nâng hạ và quãng đường di chuyển. Thông thường một lần sạc đầy đủ cho một ca làm việc bình thường; xe cần sạc qua đêm sau ca.
Xe cắt kéo có đi qua cửa 1 m được không?
Nhiều model chạy điện có thân rộng khoảng 0,76–0,81 m (loại 30 inch, 32 inch) đi qua được cửa tiêu chuẩn. Cần kiểm tra thêm chiều cao xe khi hạ thấp nhất.
Xe cắt kéo có chở vật tư lên cao được không?
Được, trong giới hạn tải sàn ghi trên tem, và vật tư phải nằm trong lan can. Không dùng xe nâng người thay cho thiết bị nâng hàng.







































