Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần chính | 131 m |
| Kích thước xe | 19.99* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 96 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 68 m |
| Kích thước xe | 15.29* 2.8* 3.88 m |
| Trọng lượng xe | 50 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều cao nâng | 114 m |
| Kích thước xe | 17.29* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều cao nâng | 58.5 m |
| Kích thước xe | 13.75* 2.75* 3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 26 tấn |
| Chiều cao nâng | 44,8 m |
| Kích thước xe | 11.21*2.62* 3.45 m |
| Trọng lượng xe | 26735 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 500.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 16.5 - 84 m |
| Kích thước xe | 20.48 * 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 10000 kg |
| Chiều cao nâng | 25 m |
| Kích thước xe | 7.39* 1.99* 2.83 m |
| Trọng lượng xe | 12785 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 35000 kg |
| Chiều cao nâng | 50.1 m |
| Kích thước xe | 11.42* 2.75* 3.59 m |
| Trọng lượng xe | 31795 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 70.1 m |
| Kích thước xe | 11.51*9.5*5.94 m |
| Trọng lượng xe | 335 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều cao nâng | 71 m |
| Kích thước xe | 6.37* 3.64* 3.37 m |
| Trọng lượng xe | 81 500 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 800 tấn |
| Chiều cao nâng | 171 m |
| Kích thước xe | 13* 3.4* 3.78 m |
| Trọng lượng xe | 520 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 650 tấn |
| Chiều cao nâng | 224 m |
| Kích thước xe | 17.71*11.2*7.95 m |
| Trọng lượng xe | 202 500 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 250 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 91.4 m |
| Kích thước xe | 8.97*7.47*4.84 m |
| Trọng lượng xe | 204 200 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 100 tấn |
| Chiều cao nâng | 85 m |
| Kích thước xe | 7.76*6.16* 3.55 m |
| Trọng lượng xe | 120 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 120 m |
| Kích thước xe | 9.99*8.5*1.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 650 tấn |
| Chiều cao nâng | 144 m |
| Kích thước xe | 13.29* 3* 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 154 000 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.85 tấn |
| Chiều cao nâng | 8.7 mét |
| Kích thước xe | 2.94* 0.89* 1.44 m |
| Trọng lượng xe | 1.750 kg |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 3 tấn |
| Chiều cao nâng | 14 m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.98 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.5 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.28* 1.69 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 3.83 tấn |
| Chiều cao nâng | 16.8 mét |
| Kích thước xe | 4.98* 1.38* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 5.600 kg |
| Tải trọng nâng | 2.6 tấn |
| Chiều cao nâng | m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
| Tải trọng nâng | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng | 12 m |
| Kích thước xe | 2.8 * 0.75 * 1.47 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24.7 m |
| Kích thước xe | 5.18*2.49*2.81 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 4960 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.8 tấn |
| Chiều dài cần chính | 8.5 m |
| Kích thước xe | 2.75*0.75*1.47 m |
| Trọng lượng xe | 2820 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 15.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 28,7 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 20 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 32.2 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 22.200 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 20 m |
| Kích thước xe | 7.800 x 1.709 x 2.587 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 20 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 35.5 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 16 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 21.2 m |
| Kích thước xe | 12.2* 2.5* 4 m |
| Trọng lượng xe | 31 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 18.5 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 34 m |
| Kích thước xe | 12.24* 2.49* 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 13 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 23 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 22,7 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 16 tấn |
| Chiều dài cần chính | 30 m |
| Kích thước xe | 8.14* 1.82 * 4.14m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19 155 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 25 tấn |
| Chiều dài cần chính | 30.62 m |
| Kích thước xe | 11*2.49*2.45m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 26 495 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều dài cần chính | 61 m |
| Kích thước xe | 18.21* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 79679 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43.5 m |
| Kích thước xe | 13.75*2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 150 tấn |
| Chiều dài cần chính | 81 m |
| Kích thước xe | 11.0 × 3.0 × 3.3 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 154000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 120 m |
| Kích thước xe | 9.99*8.5*1.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 3000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 15 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 29.5 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 16 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.23 * 2.2 * 3.14 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.715 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 20 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.14 * 2.2 * 3.125 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.535 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 13 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24 m |
| Kích thước xe | 7.375 * 1.995* 2.845 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều dài cần chính | 21.5 m |
| Kích thước xe | 6.6 * 1.99* 2.79 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 12.265kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 500.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 18.6 - 57 m |
| Kích thước xe | 20.1 * 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 500.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 16.5 - 84 m |
| Kích thước xe | 20.48 * 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 150 tấn |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 17.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 31 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 55000 kg |
| Chiều cao nâng | 58 m |
| Kích thước xe | 13300x2750x3650 |
| Trọng lượng xe | 40600 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 750.000 kg |
| Chiều cao nâng | 193 m |
| Kích thước xe | 18.95* 3* 5.5 m |
| Trọng lượng xe | 96 tấn thân dưới + 58 tấn thân trên |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 10000 kg |
| Chiều cao nâng | 25 m |
| Kích thước xe | 7.39* 1.99* 2.83 m |
| Trọng lượng xe | 12785 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 70.1 m |
| Kích thước xe | 11.51*9.5*5.94 m |
| Trọng lượng xe | 335 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 260.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 72 m |
| Kích thước xe | 16.15*3*4 m |
| Trọng lượng xe | 72000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 22.200 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 20 m |
| Kích thước xe | 7.800 x 1.709 x 2.587 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 130.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 13 - 58 m |
| Kích thước xe | 14.88 * 3 * 3.99 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54.9 tấn |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 20 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 32.2 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 100 tấn |
| Chiều dài cần chính | 60.2 m |
| Kích thước xe | 16.5* 3* 3.95 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 55000 kg |
























































