Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 100 tấn |
| Chiều dài cần chính | 60.2 m |
| Kích thước xe | 16.5* 3* 3.95 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 55000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43.5 m |
| Kích thước xe | 13.75*2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 750.000 kg |
| Chiều cao nâng | 193 m |
| Kích thước xe | 18.95* 3* 5.5 m |
| Trọng lượng xe | 96 tấn thân dưới + 58 tấn thân trên |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 48 m |
| Kích thước xe | 11.97 * 12.59 * 3.75 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 39945 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều cao nâng | 58.5 m |
| Kích thước xe | 13.75* 2.75* 3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 65 tấn |
| Chiều dài cần chính | 58.6 m |
| Kích thước xe | 12.59* 2.99* 3.68 m |
| Trọng lượng xe | 39 565 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 130 tấn |
| Chiều dài cần chính | 74 m |
| Kích thước xe | 15.68 * 3 * 4m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54900 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều cao nâng | 120 m |
| Kích thước xe | 18.52* 2.99*4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 120 m |
| Kích thước xe | 9.99*8.5*1.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 84 m |
| Kích thước xe | 15500* 3100* 3400 mm |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 40 tấn |
| Chiều cao nâng | 44 m |
| Kích thước xe | 13.98 x 3 x 3.26m |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 1250 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 96 m |
| Kích thước xe | 15.5×3.4×3.12 m |
| Trọng lượng xe | 850 tấn |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 100 tấn |
| Chiều cao nâng | 85 m |
| Kích thước xe | 7.76*6.16* 3.55 m |
| Trọng lượng xe | 120 000 kg |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 250 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 85 m |
| Kích thước xe | 9.08* 4.77* 7.5 m |
| Trọng lượng xe | 44.9 tấn |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 800 tấn |
| Chiều cao nâng | 171 m |
| Kích thước xe | 13* 3.4* 3.78 m |
| Trọng lượng xe | 520 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 70.1 m |
| Kích thước xe | 11.51*9.5*5.94 m |
| Trọng lượng xe | 335 000 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng tối đa | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 8.8 mét |
| Kích thước xe | 2.69 * 0.6 * 1.375 m |
| Trọng lượng xe | 1.850 kg |
| Tải trọng nâng | 2.6 tấn |
| Chiều cao nâng | m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
| Tải trọng nâng | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng | 12 m |
| Kích thước xe | 2.8 * 0.75 * 1.47 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.93 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.1 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.3* 1.88 m |
| Trọng lượng xe | 4.040 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.85 tấn |
| Chiều cao nâng | 8.7 mét |
| Kích thước xe | 2.94* 0.89* 1.44 m |
| Trọng lượng xe | 1.750 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều cao nâng | 15 mét |
| Kích thước xe | 4.97* 2.63* 2.32 m |
| Trọng lượng xe | 9.700 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 3.83 tấn |
| Chiều cao nâng | 16.8 mét |
| Kích thước xe | 4.98* 1.38* 1.98 m |
| Trọng lượng xe | 5.600 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.8 tấn |
| Chiều dài cần chính | 8.5 m |
| Kích thước xe | 2.75*0.75*1.47 m |
| Trọng lượng xe | 2820 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 18.5 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 34 m |
| Kích thước xe | 12.24* 2.49* 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 17.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 31 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 22.200 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 20 m |
| Kích thước xe | 7.800 x 1.709 x 2.587 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 5 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 15,1 m |
| Tầm với ngang tối đa | 13,14 m |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng tối đa | 7 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 22.5 m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng tối đa | 15 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 29 m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 22,7 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 3000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 15 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24.7 m |
| Kích thước xe | 5.18*2.49*2.81 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 4960 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều dài cần chính | 39.6 m |
| Kích thước xe | 12.6 m × 2.5 m × 3.35m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 36930 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều dài cần chính | 47.5 m |
| Kích thước xe | 14.7× 2.8× 3.89m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 49870 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43 m |
| Kích thước xe | 13.7× 2.7× 3.8 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 42000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều dài cần chính | 36.2 m |
| Kích thước xe | 11.57* 2.75* 3.55 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 32600 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 30 tấn |
| Chiều dài cần chính | 42.5 m |
| Kích thước xe | 13.04* 2.55* 3.59 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 33200 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 160 tấn |
| Chiều dài cần chính | 88 m |
| Kích thước xe | 15.5 * 3 *3.86 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54 900 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 62.5 m |
| Kích thước xe | 14.45* 2.8* 3.85 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 43,200 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.98 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.5 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.28* 1.69 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 48 m |
| Kích thước xe | 11.97 * 12.59 * 3.75 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 39945 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 130 tấn |
| Chiều dài cần chính | 74 m |
| Kích thước xe | 15.68 * 3 * 4m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54900 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều cao nâng | 10.92 mét |
| Kích thước xe | 6.4* 2.71* 2.49 m |
| Trọng lượng xe | 9.28 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 16 tấn |
| Chiều dài cần chính | 30 m |
| Kích thước xe | 8.14* 1.82 * 4.14m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19 155 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 25 tấn |
| Chiều dài cần chính | 30.62 m |
| Kích thước xe | 11*2.49*2.45m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 26 495 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều dài cần chính | 61 m |
| Kích thước xe | 18.21* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 79679 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43.5 m |
| Kích thước xe | 13.75*2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 150 tấn |
| Chiều dài cần chính | 81 m |
| Kích thước xe | 11.0 × 3.0 × 3.3 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 154000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 120 m |
| Kích thước xe | 9.99*8.5*1.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 3000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 15 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 29.5 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 16 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.23 * 2.2 * 3.14 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.715 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 20 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.14 * 2.2 * 3.125 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.535 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 13 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24 m |
| Kích thước xe | 7.375 * 1.995* 2.845 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều dài cần chính | 21.5 m |
| Kích thước xe | 6.6 * 1.99* 2.79 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 12.265kg |






























































