Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 84 m |
| Kích thước xe | 15500* 3100* 3400 mm |
| Trọng lượng xe |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều cao nâng | 49 m |
| Kích thước xe | 15 × 2.85× 3.82 m |
| Trọng lượng xe | 50 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều cao nâng | 44 m |
| Kích thước xe | 13.5 × 2.6× 3.7 m |
| Trọng lượng xe | 39 tấn |
Xe cẩu
Thông số kỹ thuật Xe cẩu bánh lốp 55 tấn Zoomlion QY55V Sức nâng tối đa: 55 tấn Chiều cao cần chính: 43 m Chiều dài cần giàn: 16 m Tự trọng xe: 42-45 tấn Kích thước xe: 13.7 × 2.8 × 3.65 m Khoảng cách chân chống ( Dọc- ngang): 5.92* 7.1 m Vận [...]
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều cao nâng | 41 m |
| Kích thước xe | 12.67* 2.72 * 3.65 m |
| Trọng lượng xe | 31 tấn |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 27 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.15* 0.89* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 4650 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 130 tấn |
| Chiều dài cần chính | 74 m |
| Kích thước xe | 15.68 * 3 * 4m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 300-454 kg |
| Kích thước xe | 11.94*2.49*2.89 m |
| Trọng lượng xe | 17400 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 1.12 x 1.52 m |
| Trọng lượng xe | 2970kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.3 x 1.15 x 2 m |
| Trọng lượng xe | 2900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.49 x 1.15 x 2.4mm |
| Trọng lượng xe | 2900kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.65 x 0.74 x 1.05 m |
| Trọng lượng xe | 1620kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 55000 kg |
| Chiều cao nâng | 58 m |
| Kích thước xe | 13300x2750x3650 |
| Trọng lượng xe | 40600 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 100 tấn |
| Chiều dài cần chính | 60.2 m |
| Kích thước xe | 16.5* 3* 3.95 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 55000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 90.000 kg |
| Chiều cao nâng | 67 m |
| Kích thước xe | 14.55* 2.75* 3.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 220.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 110 m |
| Kích thước xe | 16.15* 3* 4m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 85.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 46 m |
| Kích thước xe | 14.5* 2.8* 3.85 m |
| Trọng lượng xe | 47 870 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều cao nâng | 60 m |
| Kích thước xe | 14.1* 2.75* 3.75 m |
| Trọng lượng xe | 45 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 120 tấn |
| Chiều dài cần chính | 85m |
| Kích thước xe | 14.64* 3* 3.9 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54 900 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều cao nâng | 60.2 m |
| Kích thước xe | 14.1 x 2.75 x 3.75m |
| Trọng lượng xe | 45 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 200 tấn |
| Chiều cao nâng | 103 m |
| Kích thước xe | 15.66* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 800 tấn |
| Chiều cao nâng | 171 m |
| Kích thước xe | 13* 3.4* 3.78 m |
| Trọng lượng xe | 520 000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 260 kg |
| Kích thước xe | 2.9 * 1.4 * 2.7 m |
| Trọng lượng xe | 3.280 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều cao nâng | 3000 mm |
| Kích thước xe | 5.47* 2.23* 2.6 m |
| Trọng lượng xe | 12500 kg |





































