Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43 m |
| Kích thước xe | 13.7× 2.7× 3.8 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 42000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 30 tấn |
| Chiều dài cần chính | 42.5 m |
| Kích thước xe | 13.04* 2.55* 3.59 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 33200 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 62.5 m |
| Kích thước xe | 14.45* 2.8* 3.85 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 43,200 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43.5 m |
| Kích thước xe | 13.75*2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 2.26 * 1.1 * 1.94 m |
| Trọng lượng xe | 3420 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều cao nâng | 58.5 m |
| Kích thước xe | 13.75* 2.75* 3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 650 tấn |
| Chiều cao nâng | 144 m |
| Kích thước xe | 13.29* 3* 3.2 m |
| Trọng lượng xe | 154 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 60 tấn |
| Chiều dài cần chính | 59.5 m |
| Kích thước xe | 13.7* 2.75* 3.75 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 68 m |
| Kích thước xe | 15.29* 2.8* 3.88 m |
| Trọng lượng xe | 50 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 75 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 61 m |
| Kích thước xe | 14.1* 2.75* 3.85 m |
| Trọng lượng xe | 46 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 25 tấn |
| Chiều cao nâng | 39.5 m |
| Kích thước xe | 12.7* 2.5* 3.55 m |
| Trọng lượng xe | 33 tấn |



















