Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 500.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 16.5 - 84 m |
| Kích thước xe | 20.48 * 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 750.000 kg |
| Chiều cao nâng | 193 m |
| Kích thước xe | 18.95* 3* 5.5 m |
| Trọng lượng xe | 96 tấn thân dưới + 58 tấn thân trên |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 140.000 kg |
| Chiều dài cần chính | 45 m |
| Kích thước xe | 16.75* 3* 3.99 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 160 tấn |
| Chiều dài cần chính | 62 m |
| Kích thước xe | 15.67* 2.85* 4 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều dài cần chính | 131 m |
| Kích thước xe | 19.99* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 96 000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 650 tấn |
| Chiều cao nâng | 224 m |
| Kích thước xe | 17.71*11.2*7.95 m |
| Trọng lượng xe | 202 500 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều cao nâng | 114 m |
| Kích thước xe | 17.29* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 150 tấn |
| Chiều cao nâng tối đa | 93 m |
| Kích thước xe | 16.08* 2.75* 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 800 tấn |
| Chiều cao nâng | 154 m |
| Kích thước xe | 21.75* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 142 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 450 tấn |
| Chiều cao nâng | 193 m |
| Kích thước xe | 18.53* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 96 000kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 800 tấn |
| Chiều cao nâng | 149 m |
| Kích thước xe | 17.91* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 96 000kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 200 tấn |
| Chiều cao nâng | 103 m |
| Kích thước xe | 15.26*3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 60 000 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều cao nâng | 112 m |
| Kích thước xe | 17.67* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 000 kg |






















