Xe nâng dầu 3.5 tấn Heli CPCD35

Tải trọng nâng3.5 tấn
Chiều cao nâng3 m
Kích thước xe2744 x 1225 x 2120 mm
Trọng lượng xe4600 kg
Yêu cầu tư vấn Xem bảng giá thuê
Xem thêm xe khác Xem catalogue

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu 3.5 tấn Heli CPCD35

Đặc tính kỹ thuậtĐơn vịThông số
Nhãn hiệuHELI
Dòng xeM1K2
ModelSố tự độngCPCD35
Động cơMitsubishi S4S, suzu/Xinchai/Quanchai
Loại xeXe nâng 3.5 tấn chạy dầu
Kiểu điều khiểnNgồi lái
Hộp số số tự động
Tải trọng nângKg3.500
Tâm tải trọngmm500
Chiều cao nâng tiêu chuẩnmm3000
Kích thước tổng thểmm2744 x 1225 x 2120
Kích thước càng nâng tiêu chuẩnmm1070 x 125 x 50
Loại lốp tiêu chuẩnLốp đặc
Khối lượng xeKg4600

Xe nâng dầu 3.5 tấn Heli CPCD35 được sử dụng làm gì?

Với sức nâng 3.5 tấn, động cơ đốt trong chạy dầu diesel và lốp đặc, chiếc xe này là một “cỗ máy cày ải” thực thụ, chuyên trị các công việc nặng nhọc tại những môi trường khắc nghiệt. Các ứng dụng chính bao gồm:

  • Nâng hạ và di dời máy móc công nghiệp: Sức nâng 3.5 tấn cực kỳ lý tưởng để xúc bốc, cẩu kéo và định vị các cụm máy móc, thiết bị nặng, hoặc kết cấu thép tại các nhà máy, xưởng cơ khí.

  • Bốc xếp hàng hóa tại cảng biển, bãi tập kết: Xe phù hợp để luân chuyển các pallet hàng hóa khối lượng lớn, nâng hạ vật liệu xây dựng (xi măng, gạch, sắt thép) tại các không gian ngoài trời rộng lớn.

  • Hoạt động tại các công trường xây dựng: Môi trường nhiều gồ ghề, sỏi đá, sắt thép vụn là nơi dòng xe chạy dầu lốp đặc phát huy tối đa công năng.

  • Rút hàng từ container: Với chiều cao tổng thể 2120mm và sức nâng lớn, xe có thể kết hợp với các cầu dẫn (dock leveler) để đưa hàng hóa nặng từ trong lòng container ra ngoài bãi tập kết.

Ưu điểm nổi bật của xe nâng Heli CPCD35

Từ các thông số kỹ thuật cung cấp, dòng xe này bộc lộ những ưu điểm vượt trội:

  • Đa dạng tùy chọn động cơ: Xe cho phép lắp đặt các dòng động cơ từ Nhật Bản (Mitsubishi S4S, Isuzu) cho sự bền bỉ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu; hoặc các dòng động cơ nội địa Trung Quốc (Xinchai, Quanchai) giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu mà vẫn đảm bảo công suất kéo mạnh mẽ.

  • Trang bị lốp đặc tiêu chuẩn: Đây là một lợi thế cực lớn. Lốp đặc giúp xe miễn nhiễm hoàn toàn với rủi ro thủng xăm, nổ lốp khi cán phải đinh hay sắt vụn. Đồng thời, lốp đặc mang lại độ cân bằng và ổn định tuyệt vời khi xe phải nâng khối lượng hàng lên đến 3.5 tấn ở độ cao 3 mét.

  • Vận hành êm ái, giảm mệt mỏi: Hộp số tự động giúp người vận hành không phải thao tác côn – số liên tục, kết hợp với kiểu điều khiển ngồi lái giúp giảm đáng kể áp lực cho tài xế trong các ca làm việc kéo dài.

  • Tính ổn định và an toàn cao: Tự trọng xe lên tới 4600 kg đóng vai trò như một đối trọng vững chắc, giúp xe không bị lật hay chồm bổng khi xúc các mã hàng nặng ở tâm tải trọng 500mm.

Quy trình bảo dưỡng xe nâng dầu đúng chuẩn

Để động cơ diesel và hệ thống thủy lực luôn hoạt động ở trạng thái tốt nhất, tránh hỏng vặt làm gián đoạn tiến độ công việc, xe nâng cần tuân thủ quy trình bảo dưỡng định kỳ nghiêm ngặt:

Bảo dưỡng hàng ngày (Trước mỗi ca làm việc)

  • Kiểm tra dung dịch: Thăm nhớt động cơ, kiểm tra mực nước làm mát, mực dầu thủy lực và dầu phanh. Đảm bảo dầu nhiên liệu (diesel) đủ cho ca làm việc.

  • Kiểm tra bên ngoài: Quan sát xem có rò rỉ dầu hoặc nước ở gầm xe, hệ thống tuy-ô thủy lực hay không. Kiểm tra độ mòn của lốp đặc.

  • Kiểm tra an toàn: Thử hệ thống đèn chiếu sáng, còi, xi nhan và độ nhạy của chân phanh, phanh tay.

Bảo dưỡng cấp 1 (Sau mỗi 250 giờ hoạt động)

  • Thay mới dầu máy (nhớt động cơ) và lọc nhớt động cơ.

  • Vệ sinh sạch sẽ lọc gió động cơ bằng vòi xịt khí nén (nếu mui lọc quá bẩn cần thay thế).

  • Bơm mỡ bò bôi trơn vào các vú mỡ trên hệ thống khung nâng, xích nâng, vòng bi chà, trục cầu lái phía sau.

  • Kiểm tra và tăng chỉnh lại độ chùng của dây curoa quạt gió/máy phát.

Bảo dưỡng cấp 2 (Sau mỗi 500 giờ hoạt động)

  • Thực hiện toàn bộ các bước của bảo dưỡng cấp 1.

  • Thay mới lọc nhiên liệu (lọc dầu diesel) để đảm bảo không có cặn bẩn đi vào buồng đốt.

  • Thay mới lọc dầu thủy lực (lọc đường hồi) để hệ thống bơm và van chia dầu hoạt động trơn tru.

Bảo dưỡng cấp 3 (Sau mỗi 1000 – 1200 giờ hoạt động)

  • Thực hiện toàn bộ các bước của bảo dưỡng cấp 1 và cấp 2.

  • Thay mới dầu hộp số và lọc hộp số.

  • Thay mới toàn bộ dầu thủy lực trong bồn chứa.

  • Thay dầu cầu (nhớt truyền động).

  • Kiểm tra, điều chỉnh khe hở xú páp động cơ nếu cần thiết.

Bảo dưỡng cấp 4 (Sau mỗi 2000 – 2400 giờ hoạt động)

  • Súc rửa két nước và thay mới toàn bộ dung dịch nước làm mát.

  • Thay mới dầu phanh.

  • Bảo dưỡng tổng thể hệ thống phanh (kiểm tra má phanh, heo phanh) và hệ thống lái (rotuyn lái, xi lanh lái trợ lực).

Hình ảnh xe nâng dầu 3.5 tấn Heli CPCD35

Tải trọng nâng

3.5 tấn

Nhiên liệu

Diesel

Thương hiệu