Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.84 x 0.76 x 1.84 m |
| Trọng lượng xe | 1480 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.48 x 1.15 x 2.04 m |
| Trọng lượng xe | 2925 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 7.8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.88 x 0.76 x 2.18 m |
| Trọng lượng xe | 2.690 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 25 tấn |
| Chiều dài cần chính | 30.62 m |
| Kích thước xe | 11*2.49*2.45m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 26 495 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều dài cần chính | 61 m |
| Kích thước xe | 18.21* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 79679 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43.5 m |
| Kích thước xe | 13.75*2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 42 000 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3.3 m |
| Kích thước xe | 2.5* 1.2* 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 4740 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.47*1.1.71*2.1 m |
| Trọng lượng xe | 3000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 10 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 2.48*1.15*2.32 m |
| Trọng lượng xe | 2655 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 150 tấn |
| Chiều dài cần chính | 81 m |
| Kích thước xe | 11.0 × 3.0 × 3.3 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 154000 kg |
Xe cẩu bánh xích
| Tải trọng nâng | 350 tấn |
| Chiều dài cần tối đa | 120 m |
| Kích thước xe | 9.99*8.5*1.75 m |
| Trọng lượng xe | 55 000 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2.5* 1.2* 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 4290 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 8.15*2.54*2.49 m |
| Trọng lượng xe | 7530 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 7 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.32 m |
| Kích thước xe | 4.81* 2.06* 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 9871 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 3000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 15 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 300-454 kg |
| Kích thước xe | 11.94*2.49*2.89 m |
| Trọng lượng xe | 17400 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 11.85 * 2.5 * 2.89 m |
| Trọng lượng xe | 18400 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 300-454 kg |
| Kích thước xe | 13.28 * 2.49 * 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 21273 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 29.5 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.58 * 2.29 * 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 7394 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 272-454 kg |
| Kích thước xe | 15.1 * 2.49 * 3.1 m |
| Trọng lượng xe | 26072 kg |
Rùa chuyển máy
Rùa cơ chuyển máy là gì? Loại này sử dụng sức người để di chuyển, thường có tải trọng từ vài tấn đến vài chục tấn. Ví dụ, có các loại rùa cơ 6 tấn, 8 tấn, 12 tấn, 15 tấn, 18 tấn. Cấu tạo của rùa cơ chuyển máy bao gồm các bộ phận: Đĩa xoay [...]
Rùa chuyển máy
Rùa điện là gì? Rùa điện hay rùa tự hành điện là một hệ thống các con lăn được tích hợp động cơ điện, sử dụng năng lượng từ pin. Với thiết kế nhỏ gọn những có khả năng nâng hạ lên tới hơn 20 tấn giúp quá trình nâng hạ và di chuyển máy móc dễ [...]
Rùa chuyển máy
Rùa hơi là gì? Rùa hơi chuyển máy hay còn gọi là hệ thống Air Casters Rigging System là hệ con rùa chuyển máy theo nguyên lý hoạt động là sử dụng hơi khí nén để nhấc bổng tách rời hệ rùa cùng máy móc phía trên khỏi mặt đất. Khi này việc ủn máy [...]





















































