Phụ tùng xe nâng người
Chức năng hộp điều khiển xe nâng người Hộp điều khiển xe nâng người (control box) là bộ phận giúp người vận hành điều khiển toàn bộ hoạt động của xe nâng người khi làm việc. Bộ phận này có trên hầu hết các dòng xe như Scissor Lift và Boom Lift. 1. Điều khiển [...]
Phụ tùng xe nâng người
Chổi than xe nâng người Chổi than xe nâng người là bộ phận nằm trong động cơ điện, có nhiệm vụ truyền dòng điện từ nguồn điện (ắc quy) vào phần quay của động cơ, giúp động cơ hoạt động ổn định. Bộ phận này thường có trên các xe nâng người chạy điện như [...]
Phụ tùng xe nâng người
Sạc xe nâng người dùng để làm gì? Bộ sạc xe nâng người (charger) là thiết bị dùng để nạp điện cho bình ắc quy của xe nâng người, giúp cung cấp năng lượng để xe hoạt động. Phần lớn các dòng xe nâng người chạy điện như Scissor Lift hoặc Boom Lift đều sử [...]
Phụ tùng xe nâng người
Bình ắc quy xe nâng người Bình ắc quy là một bộ phận rất quan trọng trên các dòng Aerial Work Platform như Scissor Lift hoặc Boom Lift chạy điện. Bình ắc quy có vai trò cung cấp và lưu trữ năng lượng để xe hoạt động. Cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ [...]
Phụ tùng xe nâng người
Các loại bánh xe nâng người cắt kéo Loại bánh xe Đặc điểm Môi trường sử dụng Cao su đặc Bền, không xì lốp Nhà xưởng, kho Non-marking Không để lại vết Sàn sạch, trung tâm thương mại Địa hình Gai lớn, bám đường Công trường ngoài trời PU Êm, chống mài mòn Kho logistics [...]
Phụ tùng xe nâng người
Bánh xe nâng người boom lift có những loại nào? Loại bánh xe Đặc điểm chính Môi trường phù hợp Bánh hơi Êm, bám đường tốt Công trường, địa hình gồ ghề Bánh foam Chống thủng, ổn định Công trường xây dựng Bánh đặc Rất bền, không xì lốp Nhà máy, môi trường nặng Bánh [...]
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.8 tấn |
| Chiều dài cần chính | 8.5 m |
| Kích thước xe | 2.75*0.75*1.47 m |
| Trọng lượng xe | 2820 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều dài cần chính | 17 m |
| Kích thước xe | 4.7*1.5*2.3 m |
| Trọng lượng xe | 6700 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 4.9 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24.7 m |
| Kích thước xe | 5.18*2.49*2.81 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 4960 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều dài cần chính | 39.6 m |
| Kích thước xe | 12.6 m × 2.5 m × 3.35m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 36930 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 80 tấn |
| Chiều dài cần chính | 47.5 m |
| Kích thước xe | 14.7× 2.8× 3.89m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 49870 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 50 tấn |
| Chiều dài cần chính | 43 m |
| Kích thước xe | 13.7× 2.7× 3.8 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 42000 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2.48m x 1.25m x 2.62m |
| Trọng lượng xe | 7230 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 5 m |
| Kích thước xe | 2.48m x 1.25m x 2.62m |
| Trọng lượng xe | 4195 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 35 tấn |
| Chiều dài cần chính | 36.2 m |
| Kích thước xe | 11.57* 2.75* 3.55 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 32600 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 30 tấn |
| Chiều dài cần chính | 42.5 m |
| Kích thước xe | 13.04* 2.55* 3.59 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 33200 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 3.6* 1.14* 2.06 m |
| Trọng lượng xe | 3840 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 5.3 m |
| Kích thước xe | 3.68 * 1.16* 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 3720 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.7 m |
| Kích thước xe | 3.935 * 1.280* 2.160 m |
| Trọng lượng xe | 4875 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 160 tấn |
| Chiều dài cần chính | 88 m |
| Kích thước xe | 15.5 * 3 *3.86 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54 900 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 4.56* 1.97*2.25 m |
| Trọng lượng xe | 7450 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều cao nâng | 4 m |
| Kích thước xe | 4.2* 2.3* 2.93 m |
| Trọng lượng xe | 13 570 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 62.5 m |
| Kích thước xe | 14.45* 2.8* 3.85 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 43,200 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.98 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.5 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.28* 1.69 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |





















































