Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 43 m |
| Tải trọng nâng | 300-454 kg |
| Kích thước xe | 13.28 * 2.49 * 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 21273 kg |
Xe cẩu thùng
| Tải trọng nâng tối đa | 10.000 kg |
| Chiều cao nâng tối đa | 29.5 m |
| Kích thước xe | 12.24 x 2.49 x 3.14 m |
| Trọng lượng xe | 30 000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 7.58 * 2.29 * 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 7394 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 48 m |
| Tải trọng nâng | 272-454 kg |
| Kích thước xe | 15.1 * 2.49 * 3.1 m |
| Trọng lượng xe | 26072 kg |
Rùa chuyển máy
Rùa cơ chuyển máy là gì? Loại này sử dụng sức người để di chuyển, thường có tải trọng từ vài tấn đến vài chục tấn. Ví dụ, có các loại rùa cơ 6 tấn, 8 tấn, 12 tấn, 15 tấn, 18 tấn. Cấu tạo của rùa cơ chuyển máy bao gồm các bộ phận: Đĩa xoay [...]
Rùa chuyển máy
Rùa điện là gì? Rùa điện hay rùa tự hành điện là một hệ thống các con lăn được tích hợp động cơ điện, sử dụng năng lượng từ pin. Với thiết kế nhỏ gọn những có khả năng nâng hạ lên tới hơn 20 tấn giúp quá trình nâng hạ và di chuyển máy móc dễ [...]
Rùa chuyển máy
Rùa hơi là gì? Rùa hơi chuyển máy hay còn gọi là hệ thống Air Casters Rigging System là hệ con rùa chuyển máy theo nguyên lý hoạt động là sử dụng hơi khí nén để nhấc bổng tách rời hệ rùa cùng máy móc phía trên khỏi mặt đất. Khi này việc ủn máy [...]
Xe nâng hàng
Các thương hiệu xe nâng tay 5 tấn sử dụng phổ biến hiện nay Xe nâng tay 5 tấn Mitsusbishi Xe nâng tay 5 tấn Noblelift Xe nâng tay 5 tấn Niuli Thông số kỹ thuật xe nâng tay 5 tấn Mitsubishi Model FB50 Tải trọng 5000 Kg Chiều cao thấp nhấp 85 mm Chiều [...]
Xe nâng hàng
Các hãng xe nâng tay 3.5 tấn sử dụng phổ biến hiện nay Xe nâng tay 3.5 tấn Mitsubishi Xe nâng tay 3.5 tấn Noblelift Xe nâng tay 3.5 tấn Niuli Thông số kỹ thuật xe nâng tay 3.5 tấn Niuli Model HPT35M Càng Hẹp HPT35S Càng Rộng Tải trọng 3500 Kg 3500 Kg Chiều [...]
Xe nâng hàng
Các hãng xe nâng tay 3 tấn được sử dụng phổ biến hiện nay Xe nâng tay 3 tấn Mitsubishi Xe nâng tay 3 tấn Niuli Xe nâng tay 3 tấn Heli Xe nâng tay 3 tấn Noblelift Thông số kỹ thuật xe nâng tay 3 tấn Mitsubishi Model FB30 Càng Hẹp FB30 Càng [...]
Xe nâng hàng
Các hãng xe nâng tay 2.5 tấn được sử dụng phổ biến hiện nay Xe nâng tay 2.5 tấn Mitsubishi Xe nâng tay 2.5 tấn Heli Xe nâng tay 2.5 tấn Niuli Xe nâng tay 2.5 tấn Noblelift Thông số kỹ thuật xe nâng tay 2.5 tấn theo từng hãng Thông số kỹ thuật xe [...]
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3.5m |
| Kích thước xe | 1.71* 0.82* 2.23 m |
| Trọng lượng xe | 597 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.5m |
| Kích thước xe | 2.01* 1.09* 1.99 m |
| Trọng lượng xe | 2340 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.1 m |
| Kích thước xe | 2.5* 1.2* 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 7650 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 34 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 14.02 * 2.49 * 3.07 m |
| Trọng lượng xe | 18.144 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.44 * 0.81 * 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 2434 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 16 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.23 * 2.2 * 3.14 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.715 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 20 tấn |
| Chiều dài cần chính | 25m |
| Kích thước xe | 8.14 * 2.2 * 3.125 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 19.535 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 13 tấn |
| Chiều dài cần chính | 24 m |
| Kích thước xe | 7.375 * 1.995* 2.845 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 150 tấn |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều dài cần chính | 21.5 m |
| Kích thước xe | 6.6 * 1.99* 2.79 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 12.265kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 35 m |
| Tải trọng nâng | 227-454 kg |
| Kích thước xe | 13.45 * 2.49 * 3.05 m |
| Trọng lượng xe | 18053 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 350 kg |
| Kích thước xe | 3.07 * 1.75 * 2.08 m |
| Trọng lượng xe | 5300 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 450 kg |
| Kích thước xe | 3.07 * 1.75 * 2.74 m |
| Trọng lượng xe | 4600 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 6.83 * 1.79 * 2 m |
| Trọng lượng xe | 7620 kg |








































