Thiết bị khác
Cấu tạo của Kích đội thủy lực Dù có thiết kế lùn, cao, hay rỗng tâm, một chiếc kích thủy lực tiêu chuẩn thường bao gồm các bộ phận chính sau: Bình chứa chất lỏng (Khoang chứa dầu): Nơi chứa dầu thủy lực – môi chất chính để truyền lực. Xi lanh (Cylinder): Bao gồm [...]
Chưa phân loại
Kích đội thuỷ lực 50 tấn (hay còn gọi là con đội thủy lực 50 tấn) là thiết bị nâng hạ chuyên dụng, sử dụng áp suất của chất lỏng (thường là dầu thủy lực) để tạo ra lực đẩy lớn lên tới 50 tấn, dựa trên nguyên lý định luật Pascal. Dưới đây là [...]
Rùa chuyển máy
1. Cấu tạo của rùa cơ 10 tấn Rùa cơ 10 tấn có thiết kế rất nhỏ gọn nhưng mang lại khả năng chịu tải khổng lồ nhờ cấu tạo từ các vật liệu chuyên dụng. Các bộ phận chính bao gồm: Khung sườn (Main Frame): Là bệ đỡ đúc nguyên khối từ thép hợp [...]
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3-7 m |
| Kích thước xe | 3.09* 1.1*1.97 m |
| Trọng lượng xe | 2875 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 135 kg |
| Kích thước xe | 1.63*0.8*1.74m |
| Trọng lượng xe | 1020 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 1.71*0.81*1.99 m |
| Trọng lượng xe | 1105 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 13 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.65*1.5*2.1m |
| Trọng lượng xe | 1750 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 28m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 12.8*2.44*2.85m |
| Trọng lượng xe | 18450 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 10.9*2.49*2.77 m |
| Trọng lượng xe | 13100 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 8.5*2.31*2.51 m |
| Trọng lượng xe | 7900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 24m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 10.9*2.49*2.77 m |
| Trọng lượng xe | 13000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 20m |
| Tải trọng nâng | 300 kg |
| Kích thước xe | 9.72*2.47*2.73m |
| Trọng lượng xe | 8850 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 29m |
| Tải trọng nâng | 300/450 kg |
| Kích thước xe | 11.89*2.5*2.9m |
| Trọng lượng xe | 16490 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 22m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 9.05*2.49*2.7 m |
| Trọng lượng xe | 11000 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 18m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.98*1.95*1.96 m |
| Trọng lượng xe | 7850 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.4*1.75*1.93 m |
| Trọng lượng xe | 7200 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 6.16*1.5*1.92 m |
| Trọng lượng xe | 7100 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 5.9*1.92*2.23 m |
| Trọng lượng xe | 5460 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 11 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 5.38*1.19*2.04 m |
| Trọng lượng xe | 6900 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 2.64*1.12*2.71 m |
| Trọng lượng xe | 4150 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.26*1.4*2.63 m |
| Trọng lượng xe | 3930 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 12 m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.27*1.4*2.96 m |
| Trọng lượng xe | 3500 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 1.67*0.74*2.39 m |
| Trọng lượng xe | 1890 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 8 m |
| Tải trọng nâng | 230 kg |
| Kích thước xe | 1.67*0.74*2.27 m |
| Trọng lượng xe | 1900 kg |





















































