Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 5.3 m |
| Kích thước xe | 3.68 * 1.16* 2.13 m |
| Trọng lượng xe | 3720 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.7 m |
| Kích thước xe | 3.935 * 1.280* 2.160 m |
| Trọng lượng xe | 4875 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 160 tấn |
| Chiều dài cần chính | 88 m |
| Kích thước xe | 15.5 * 3 *3.86 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54 900 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 4.56* 1.97*2.25 m |
| Trọng lượng xe | 7450 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 10 tấn |
| Chiều cao nâng | 4 m |
| Kích thước xe | 4.2* 2.3* 2.93 m |
| Trọng lượng xe | 13 570 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 62.5 m |
| Kích thước xe | 14.45* 2.8* 3.85 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 43,200 kg |
Xe cẩu mini
| Tải trọng nâng | 2.98 tấn |
| Chiều cao nâng | 12.5 m |
| Kích thước xe | 4.28* 1.28* 1.69 m |
| Trọng lượng xe | 3900 kg |
Phụ tùng xe nâng người
Công dụng – Chức năng của Solenoid tắt máy Solenoid tắt máy là một van điện – cơ có nhiệm vụ: Ngắt nhiên liệu để tắt động cơ Khi bạn xoay chìa khóa về OFF hoặc nhấn nút STOP, ECU/bo mạch điều khiển sẽ cấp hoặc ngắt điện đến solenoid. Solenoid sẽ đóng hoặc mở [...]
Phụ tùng xe nâng người
Công dụng – Chức năng của mô tơ điện Đây là động cơ điện DC dùng để truyền động các hệ thống làm việc chính của xe nâng người chạy bằng ắc quy. Chức năng chính: Mô tơ này thường được dùng để: Cấp lực thủy lực bằng cách kéo bơm thủy lực Tạo áp [...]
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 2.84m x 1.39m x 2.1m |
| Trọng lượng xe | 3600 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.5 m |
| Kích thước xe | 2.92* 1.35* 2.11 m |
| Trọng lượng xe | 5800 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 2 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2.49*1.15*1.99 m |
| Trọng lượng xe | 3490 tấn |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 12 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 4.83* 2.49* 3.17 m |
| Trọng lượng xe | 14.5 tấn |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 7 tấn |
| Chiều cao nâng | 3.3 m |
| Kích thước xe | 2.75 * 1.02 * 2.31 m |
| Trọng lượng xe | 9635 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14 m |
| Tải trọng nâng | 250 kg |
| Kích thước xe | 2.48 x 1.19 x 2.59 m |
| Trọng lượng xe | 2840 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 200 kg |
| Kích thước xe | 2.84 x 1.25 x 2.17 m |
| Trọng lượng xe | 3375 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 70 tấn |
| Chiều dài cần chính | 48 m |
| Kích thước xe | 11.97 * 12.59 * 3.75 m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 39945 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 7 m |
| Kích thước xe | 2.25* 1.19* 2.24 m |
| Trọng lượng xe | 2760 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 7 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 4.82* 1.99* 2.5 m |
| Trọng lượng xe | 9400 kg |
Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 16 m |
| Tải trọng nâng | 227 kg |
| Kích thước xe | 2.84* 1.39* 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 3280 kg |
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn - 2 tấn |
| Chiều cao nâng | 85 - 250 mm |
| Kích thước càng | 1.15m |
| Trọng lượng xe | 120kg/ 130 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 85 - 250 mm |
| Kích thước xe | 1.6 * 0.68 * 0.2 m |
| Trọng lượng xe | 190 kg |
| Tải trọng nâng | 2 tấn |
| Chiều cao nâng | 85 -250 mm |
| Kích thước xe | 2.37 * 0.8m |
| Trọng lượng xe | 880 kg |
Xe cẩu bánh lốp
| Tải trọng nâng | 130 tấn |
| Chiều dài cần chính | 74 m |
| Kích thước xe | 15.68 * 3 * 4m |
| Trọng lượng xe (Không bao gồm đối trọng) | 54900 kg |








































