Xe nâng người
| Chiều cao làm việc | 14m |
| Tải trọng nâng | 320 kg |
| Kích thước xe | 2.79*1.56*2.69m |
| Trọng lượng xe | 3690 kg |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 220 tấn |
| Chiều cao nâng | 103 m |
| Kích thước xe | 15.3* 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 60 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 500 tấn |
| Chiều cao nâng | 125 m |
| Kích thước xe | 19.16* 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 114 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 200 tấn |
| Chiều cao nâng | 90 m |
| Kích thước xe | 17.69* 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 55 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 300 tấn |
| Chiều cao nâng | 95.4 m |
| Kích thước xe | 19.25* 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 72 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 600 tấn |
| Chiều cao nâng | 136 m |
| Kích thước xe | 22.74* 3* 4 m |
| Trọng lượng xe | 96 tấn |
Xe cẩu
| Tải trọng nâng | 160 tấn |
| Chiều cao nâng | 102.5 m |
| Kích thước xe | 16.24 * 3 * 4 m |
| Trọng lượng xe | 54.6 tấn |
Xe nâng hàng
| Chiều cao nâng | 17 m |
| Tải trọng nâng | 4.500 kg |
| Kích thước xe | 6.5* 2.47* 2.64 m |
| Trọng lượng xe | 13.500 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2744 x 1225 x 2120 mm |
| Trọng lượng xe | 4600 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2.49 x 1.22 x 2.18 m |
| Trọng lượng xe | 5500 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 2- 7 m |
| Kích thước xe | 2638 x 1150 x 2070 mm |
| Trọng lượng xe | 3700 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 1.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 2.95 x 1.09 x 2.05 m |
| Trọng lượng xe | 2700 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 2.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 6 m |
| Kích thước xe | 2.43 x 1.23 x 2.16 m |
| Trọng lượng xe | 3000 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 3-4 m |
| Kích thước xe | 2.56 x 1.26 x 2.14 m |
| Trọng lượng xe | 5100 kg |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 3.5 tấn |
| Chiều cao nâng | 5.5 m |
| Kích thước xe | 2.9 x 1.3 x 2.2 m |
| Trọng lượng xe | 6540 kg |
Xe nâng điện
| Tải trọng nâng | 3 tấn |
| Chiều cao nâng | 4.3 m |
| Kích thước xe | 3.7 * 1.23* 2.27 m |
| Trọng lượng xe | 5170 kg |
Rùa chuyển máy
Thông số kỹ thuật của rùa điện chuyển hàng 35 tấn -Kích thước tổng thể: Dài: 740mm x Rộng:640mm x Cao:185 mm -Động cơ:2 động cơ công suất 1500W, có phanh điện -Hộp số tải nặng loại 120 có gia cường -Bộ điều khiển: Bộ điều khiển lái kép D2T100A -Bộ điều khiển từ xa:C7 [...]
Rùa chuyển máy
Thông số kỹ thuật của rùa điện chuyển hàng 30 tấn -Kích thước: Dài 710 mm × Rộng 630 mm × Cao 182 mm -Động cơ: 2 động cơ 1500W có phanh -Bộ điều khiển: Bộ điều khiển hai kênh D2T80A -Bộ điều khiển từ xa: C7 -Pin: 48V 60AH (Pin lithium) -Dòng điện hoạt [...]
Rùa chuyển máy
Thông số kỹ thuật của rùa điện chuyển hàng 20 tấn -Kích thước: Dài 668 mm × Rộng 580 mm × Cao 165 mm -Động cơ: 2 động cơ 750W có phanh -Bộ điều khiển: Bộ điều khiển hai kênh D2T80A -Bộ điều khiển từ xa: C7 -Pin: 48V 60AH (Pin lithium) -Dòng điện hoạt [...]
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 24 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | |
| Trọng lượng xe |
Xe nâng dầu
| Tải trọng nâng | 30 tấn |
| Chiều cao nâng | 3 m |
| Kích thước xe | 9.13* 2.75*3.65 m |
| Trọng lượng xe | 43440 kg |
Thiết bị khác
Cấu tạo của Kích đội thủy lực Dù có thiết kế lùn, cao, hay rỗng tâm, một chiếc kích thủy lực tiêu chuẩn thường bao gồm các bộ phận chính sau: Bình chứa chất lỏng (Khoang chứa dầu): Nơi chứa dầu thủy lực – môi chất chính để truyền lực. Xi lanh (Cylinder): Bao gồm [...]
Chưa phân loại
Kích đội thuỷ lực 50 tấn (hay còn gọi là con đội thủy lực 50 tấn) là thiết bị nâng hạ chuyên dụng, sử dụng áp suất của chất lỏng (thường là dầu thủy lực) để tạo ra lực đẩy lớn lên tới 50 tấn, dựa trên nguyên lý định luật Pascal. Dưới đây là [...]
Rùa chuyển máy
1. Cấu tạo của rùa cơ 10 tấn Rùa cơ 10 tấn có thiết kế rất nhỏ gọn nhưng mang lại khả năng chịu tải khổng lồ nhờ cấu tạo từ các vật liệu chuyên dụng. Các bộ phận chính bao gồm: Khung sườn (Main Frame): Là bệ đỡ đúc nguyên khối từ thép hợp [...]








































