MC Industries cho thuê xe cẩu tại Vĩnh Phúc (từ 01/07/2025 thuộc tỉnh Phú Thọ) cho các nhà máy, nhà thầu xây dựng và đơn vị lắp đặt thiết bị tại Phúc Yên, Bình Xuyên, Vĩnh Yên, Tam Dương và các khu công nghiệp lân cận. Thiết bị gồm cẩu bánh lốp từ 10 tấn, cẩu bánh xích từ 45 tấn, cẩu thùng (cẩu tự hành), cẩu mini và cẩu chân nhện; thuê theo ca, theo tháng hoặc theo gói công việc, kèm thợ lái có chứng chỉ hoặc thuê xe khô.
Phần lớn yêu cầu xe cẩu ở Vĩnh Phúc đến từ khối nhà máy sản xuất: xây mới và mở rộng nhà xưởng, đưa máy ép, máy dập, khuôn và tủ điện vào xưởng, nâng thiết bị lên mái. Vì vậy trang này tập trung vào cách chọn cẩu cho công việc trong khu công nghiệp, những gì cần chuẩn bị khi làm trong nhà máy đang vận hành, và các dự án MC Industries đã thực hiện tại đây.
Bảng giá thuê xe cẩu tại Vĩnh Phúc (tham khảo)
Đơn giá dưới đây là bảng giá chung của MC Industries, chưa gồm VAT, thợ lái, nhiên liệu, tăng ca và cước vận chuyển xe đến công trình. Với cẩu bánh lốp cỡ lớn và cẩu bánh xích, cước vận chuyển (đi và về) chiếm tỷ trọng đáng kể khi thuê ngắn ngày, nên báo giá thực tế sẽ tách rõ khoản này.
Giá thuê xe cẩu bánh lốp
| STT | Tải trọng nâng | Giá cho thuê ca | Giá cho thuê tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu 10 tấn | 4.000.000 | 69.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu 12 tấn | 4.100.000 | 75.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu 13 tấn | 4.200.000 | 77.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu 16 tấn | 4.300.000 | 78.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu 20 tấn | 4.500.000 | 79.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu 25 tấn | 4.500.000 | 80.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu 30 tấn | 4.500.000 | 85.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu 35 tấn | 5.000.000 | 88.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu 45 tấn | 5.300.000 | 90.000.000 |
| 10 | Giá thuê xe cẩu 50 tấn | 7.800.000 | 105.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu 55 tấn | 8.000.000 | 115.000.000 |
| 12 | Giá thuê xe cẩu 60 tấn | 9.000.000 | 120.000.000 |
| 13 | Giá thuê xe cẩu 65 tấn | 10.000.000 | 140.000.000 |
| 14 | Giá thuê xe cẩu 70 tấn | 13.000.000 | 155.000.000 |
| 15 | Giá thuê xe cẩu 75 tấn | 13.500.000 | 160.000.000 |
| 16 | Giá thuê xe cẩu 80 tấn | 14.500.000 | 170.000.000 |
| 17 | Giá thuê xe cẩu 85 tấn | 15.000.000 | 180.000.000 |
| 18 | Giá thuê xe cẩu 90 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 19 | Giá thuê xe cẩu 95 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 20 | Giá thuê xe cẩu 100 tấn | 16.000.000 | 198.000.000 |
| 21 | Giá thuê xe cẩu 120 tấn | 17.000.000 | 205.000.000 |
| 22 | Giá thuê xe cẩu 130 tấn | 17.500.000 | 205.000.000 |
| 23 | Giá thuê xe cẩu 140 tấn | 17.800.000 | 210.000.000 |
| 24 | Giá thuê xe cẩu 150 tấn | 18.000.000 | 220.000.000 |
| 25 | Giá thuê xe cẩu 160 tấn | 18.500.000 | 235.000.000 |
| 26 | Giá thuê xe cẩu 180 tấn | 19.000.000 | 249.000.000 |
| 27 | Giá thuê xe cẩu 200 tấn | 22.000.000 | 255.000.000 |
| 28 | Giá thuê xe cẩu 220 tấn | 23.500.000 | 260.000.000 |
| 29 | Giá thuê xe cẩu 225 tấn | 23.500.000 | 270.000.000 |
| 30 | Giá thuê xe cẩu 230 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 31 | Giá thuê xe cẩu 240 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 32 | Giá thuê xe cẩu 250 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 33 | Giá thuê xe cẩu 260 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 34 | Giá thuê xe cẩu 300 tấn | 34.000.000 | 335.000.000 |
| 35 | Giá thuê xe cẩu 350 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 36 | Giá thuê xe cẩu 360 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 37 | Giá thuê xe cẩu 400 tấn | 55.000.000 | 420.000.000 |
| 38 | Giá thuê xe cẩu 450 tấn | 60.000.000 | 470.000.000 |
| 39 | Giá thuê xe cẩu 550 tấn | 80.000.000 | 600.000.000 |
Giá thuê xe cẩu thùng
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu thùng 3 tấn | 3.800.000 | 55.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu thùng 5 tấn | 4.000.000 | 59.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu thùng 8 tấn | 4.100.000 | 62.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu thùng 10 tấn | 4.300.000 | 65.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu thùng 12 tấn | 4.500.000 | 69.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu thùng 13 tấn | 4.700.000 | 70.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu thùng 15 tấn | 5.500.000 | 85.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu thùng 16 tấn | 5.700.000 | 90.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu thùng 17 tấn | 6.000.000 | 98.000.000 |
| 10 | Giá thuê xe cẩu thùng 18 tấn | 6.500.000 | 105.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu thùng 20 tấn | 7.000.000 | 120.000.000 |
Giá thuê xe cẩu mini, cẩu chân nhện
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 3 tấn | 3.000.000 | 40.000.000 |
| 2 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 4.9 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
| 3 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 5 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
| 4 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.85 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 5 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.9 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 6 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.93 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 7 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.98 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 8 | Giá thuê cẩu chân nhện 3.83 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 9 | Giá thuê cẩu chân nhện 5 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
Giá thuê xe cẩu bánh xích
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu xích 45 tấn | 13.000.000 | 125.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu xích 50 tấn | 14.000.000 | 130.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu xích 55 tấn | 15.000.000 | 140.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu xích 70 tấn | 20.000.000 | 180.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu xích 80 tấn | 21.000.000 | 200.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu xích 100 tấn | 23.000.000 | 235.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu xích 135 tấn | 25.000.000 | 250.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu xích 150 tấn | 27.500.000 | 265.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu xích 160 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu xích 180 tấn | 30.000.000 | 290.000.000 |
| 12 | Giá thuê xe cẩu xích 200 tấn | 31.500.000 | 310.000.000 |
| 13 | Giá thuê xe cẩu xích 250 tấn | 32.000.000 | 325.000.000 |
| 14 | Giá thuê xe cẩu xích 260 tấn | 32.000.000 | 325.000.000 |
| 15 | Giá thuê xe cẩu xích 300 tấn | 35.000.000 | 370.000.000 |
| 16 | Giá thuê xe cẩu xích 350 tấn | 39.000.000 | 480.000.000 |
| 17 | Giá thuê xe cẩu xích 400 tấn | 40.500.000 | 610.000.000 |
| 18 | Giá thuê xe cẩu xích 450 tấn | 43.000.000 | 710.000.000 |
| 19 | Giá thuê xe cẩu xích 500 tấn | 48.000.000 | 870.000.000 |
| 20 | Giá thuê xe cẩu xích 600 tấn | 60.000.000 | 910.000.000 |
| 21 | Giá thuê xe cẩu xích 650 tấn | 70.000.000 | 950.000.000 |
| 22 | Giá thuê xe cẩu xích 750 tấn | 105.000.000 | 1.300.000.000 |
| 23 | Giá thuê xe cẩu xích 800 tấn | 190.000.000 | 2.355.000.000 |
Giải thích các yếu tố ảnh hưởng đến giá và mẹo thuê tiết kiệm có tại trang bảng giá cho thuê xe cẩu mới nhất.
Nhu cầu xe cẩu tại các khu công nghiệp Vĩnh Phúc
Vĩnh Phúc nằm sát Hà Nội và sân bay Nội Bài, có Quốc lộ 2 và cao tốc Nội Bài – Lào Cai chạy qua. Vị trí này giúp khu vực thu hút nhiều nhà máy ô tô, xe máy, linh kiện điện tử và cơ khí. Mỗi nhóm ngành có kiểu công việc nâng hạ riêng:
- Ô tô, xe máy và linh kiện (khu vực Phúc Yên, Bình Xuyên): nâng hạ máy dập, máy ép, khuôn mẫu nặng hàng chục tấn; thường phải kết hợp cẩu bánh lốp để hạ máy từ xe vận chuyển và xe nâng hàng tải lớn, rùa chuyển máy để đưa máy vào trong xưởng.
- Điện tử, linh kiện (Bá Thiện, Bình Xuyên, Khai Quang): nhà xưởng sạch, nền epoxy, trần thấp; ưu tiên cẩu chân nhện, cẩu mini cho thiết bị trong xưởng và cẩu bánh lốp tầm trung để đưa máy lạnh trung tâm, tháp giải nhiệt lên mái.
- Xây dựng nhà xưởng mới: dựng cột, kèo thép, lắp tôn mái và hệ thống cơ điện. Cẩu bánh lốp 25–80 tấn là cấu hình phổ biến; các nhịp kèo lớn có thể cần cẩu lớn hơn hoặc dùng hai cẩu phối hợp.
- Hạ tầng và công trình dân dụng: cẩu dầm, cấu kiện bê tông, cột điện, trạm biến áp; cẩu thùng phù hợp cho vận chuyển và cẩu vật tư nhỏ giữa nhiều điểm.

Khu vực và khu công nghiệp phục vụ
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Vĩnh Phúc trở thành một phần của tỉnh Phú Thọ và không còn cấp huyện, thị xã. Tên khu vực dưới đây được giữ theo cách gọi quen thuộc để dễ tra cứu.
| Khu vực | Khu công nghiệp tiêu biểu | Công việc nâng hạ thường gặp |
|---|---|---|
| Phúc Yên | Các nhà máy ô tô, xe máy và công nghiệp phụ trợ | Máy dập, máy ép, dây chuyền sơn, thiết bị nặng |
| Bình Xuyên | KCN Bình Xuyên, Bình Xuyên II, Bá Thiện, Bá Thiện II, Thăng Long Vĩnh Phúc | Xây nhà xưởng, lắp máy, nâng thiết bị lên mái |
| Vĩnh Yên | KCN Khai Quang | Lắp máy, bảo trì, cải tạo nhà xưởng |
| Tam Dương, Tam Đảo | KCN Tam Dương và các cụm công nghiệp | Xây dựng mới; địa hình đồi, cần chú ý nền đặt cẩu |
| Vĩnh Tường, Yên Lạc, Lập Thạch, Sông Lô | KCN Chấn Hưng và các cụm công nghiệp địa phương | Kết cấu nhà xưởng, vật liệu, công trình dân dụng |
Các công trình ở khu vực Phú Thọ cũ (Việt Trì, Lâm Thao, Phù Ninh…) xem tại trang cho thuê xe cẩu tại Phú Thọ.

Các loại xe cẩu cho thuê tại Vĩnh Phúc
Xe cẩu bánh lốp 10–550 tấn
Là thiết bị chủ lực cho công việc trong KCN. Cẩu bánh lốp tự di chuyển đến công trình (với các xe được phép chạy trên đường), ra chân chống nhanh và làm việc tốt trên nền bê tông nội khu. Các cỡ 25–50 tấn phù hợp lắp kết cấu nhà xưởng vừa và nâng thiết bị lên mái; cỡ 100 tấn trở lên dùng cho máy nặng, tầm với xa hoặc nâng qua mái nhà. Chi tiết: cho thuê xe cẩu bánh lốp.

Xe cẩu bánh xích từ 45 tấn
Dùng khi mặt bằng là nền đất mới san lấp, cần di chuyển khi đang mang tải hoặc mã hàng rất nặng. Cẩu xích phải vận chuyển bằng xe chuyên dụng và lắp ráp tại công trường, nên phù hợp với hợp đồng thuê dài ngày. Chi tiết: cho thuê xe cẩu bánh xích.

Xe cẩu thùng (cẩu tự hành) 3–20 tấn
Vừa chở vừa cẩu, thuận tiện cho việc chuyển máy nhỏ, tủ điện, vật tư giữa các nhà xưởng hoặc giữa Vĩnh Phúc và Hà Nội. Chi tiết: cho thuê xe cẩu thùng trọn gói.

Cẩu mini và cẩu chân nhện
Lọt cửa xưởng, chạy xích cao su không làm hỏng nền, dùng để lắp máy trong khu vực sản xuất, phòng sạch hoặc dưới trần thấp. Chi tiết: cho thuê xe cẩu mini, cho thuê xe cẩu chân nhện.

Thi công cẩu trong nhà máy đang vận hành: cần chuẩn bị gì
Phần lớn nhà máy tại các KCN Vĩnh Phúc là doanh nghiệp FDI có quy định an toàn nội bộ chặt chẽ. Kinh nghiệm cho thấy công việc cẩu thường bị chậm không phải vì thiết bị mà vì hồ sơ vào cổng và phê duyệt phương án. Bên thuê nên chuẩn bị trước:
- Hồ sơ thiết bị: giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe cẩu còn hạn, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm; kiểm định cáp, móc, ma ní nếu nhà máy yêu cầu.
- Hồ sơ nhân sự: chứng chỉ vận hành của thợ lái cẩu, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy khám sức khỏe, danh sách người vào công trường.
- Phương án nâng hạ (lifting plan): khối lượng mã hàng, sơ đồ vị trí đặt cẩu, tầm với, chiều cao, phần trăm tải sử dụng theo sơ đồ tải, cách móc cáp, vùng cấm và người chịu trách nhiệm.
- Giấy phép làm việc (work permit): theo quy trình của nhà máy, nhất là khi làm việc trên mái, gần đường điện hoặc trong giờ sản xuất.
- Mặt bằng: xác nhận tải trọng nền chỗ đặt chân chống (tránh mương, hố ga, tầng hầm), lối xe vào, chiều cao cổng và dây điện trên cao.
MC Industries khảo sát và lập phương án nâng hạ cho các công việc phức tạp, đồng thời chuẩn bị bộ hồ sơ thiết bị và nhân sự theo yêu cầu của từng nhà máy.

Ví dụ: hạ và đưa máy dập nặng vào xưởng
Lắp đặt máy dập, máy ép cỡ lớn là công việc đặc trưng tại các nhà máy ô tô, xe máy và linh kiện ở Vĩnh Phúc. Một phương án điển hình gồm các bước:
- Khảo sát: đo cửa xưởng, đường đi từ vị trí xe vận chuyển đến bệ máy, kiểm tra nền và khoảng không phía trên (dầm, cầu trục, đường ống).
- Chọn cẩu: tính khối lượng từng khối máy, vị trí đặt cẩu, tầm với; với khối máy rất nặng có thể dùng hai cẩu phối hợp (một cẩu chính nâng, một cẩu phụ lật hoặc giữ cân bằng).
- Hạ máy: cẩu nhấc khối máy khỏi xe, hạ xuống tấm kê hoặc rùa chuyển máy đặt sẵn.
- Đưa vào xưởng: dùng rùa, kích thủy lực, xe nâng hàng tải lớn đưa máy vào trong, nhất là khi cửa xưởng không cho cẩu vươn vào.
- Đặt lên bệ và căn chỉnh: nâng bằng kích, căn chỉnh tim, cos theo bản vẽ.
Dự án Thành Công tại Phúc Yên dưới đây áp dụng đúng cách phối hợp này với cẩu 50 tấn, cẩu 120 tấn, xe nâng 16 tấn, 25 tấn và rùa chuyển máy.

Lưu ý theo mùa và địa hình tại Vĩnh Phúc
- Mùa mưa: nền đất tại các công trình mới san lấp dễ lún, cần tôn lót và tấm kê chân chống; dừng nâng khi có giông, gió mạnh.
- Khu vực đồi, chân núi Tam Đảo: mặt bằng dốc, cần san phẳng vị trí đặt cẩu, kiểm tra độ nghiêng của xe trước khi nâng.
- Đường dây điện cao thế: nhiều KCN có tuyến điện đi gần ranh giới nhà máy; cần xác định khoảng cách an toàn khi quay cần.
- Mùa cao điểm xây dựng: lịch xe cẩu tải lớn có thể kín, nên đặt lịch sớm cho công trình có tiến độ cố định.
Dự án thực tế tại Vĩnh Phúc

MC Industries nâng hạ, lắp đặt máy đột dập cho Công ty CP Công nghệ chính xác Thành Công tại Phúc Yên
Toyota Nankai Vĩnh Phúc – Bình Xuyên (08/2026)
Xe cẩu lốp 50 tấn đảm nhận nâng hạ cấu kiện thép và vật tư nặng, kết hợp xe nâng người boom lift 16 m Genie Z45/25J và 20 m Z60/37 phục vụ thi công xây dựng nhà máy.
Công nghệ chính xác Thành Công – Phúc Yên (09/2025)
Hạ và đưa vào kho hai khối máy đột dập tổng khối lượng 68 tấn. Thiết bị sử dụng gồm xe cẩu lốp 50 tấn Sany, xe cẩu lốp 120 tấn Zoomlion, xe nâng hàng 16 tấn, 25 tấn, rùa chuyển máy và kích thủy lực, vì máy cao, nặng và cửa xưởng hạn chế.
Ngoài xe cẩu, MC Industries thường xuyên cung cấp xe nâng người cho các nhà máy tại KCN Bình Xuyên, Khai Quang, Bá Thiện; xem tại trang cho thuê xe nâng người tại Vĩnh Phúc. Danh sách đầy đủ khách hàng thuê xe cẩu: khách hàng thuê xe cẩu.
Kết hợp xe cẩu và xe nâng người tại Vĩnh Phúc
Ở công trường nhà xưởng, cẩu và xe nâng người thường làm việc song song: cẩu đưa kèo, tôn, ống gió hay thiết bị lên cao, còn công nhân đứng trên xe nâng người để bắt bulong, hàn và hoàn thiện. Thuê hai loại thiết bị từ cùng một đơn vị giúp thống nhất lịch điều xe, chung một phương án an toàn và giảm thời gian chờ. Dự án Toyota Nankai ở trên là một ví dụ. Khi chỉ cần đưa người lên cao để làm việc ngắn (thay đèn, sơn, vệ sinh), có thể cân nhắc xe cẩu gắn giỏ hoặc xe nâng người tùy độ cao và mặt bằng.
Quy trình thuê xe cẩu
- Tiếp nhận yêu cầu: khối lượng, kích thước mã hàng, vị trí nhấc và hạ, địa chỉ nhà máy, thời gian thi công, yêu cầu hồ sơ của nhà máy.
- Tư vấn, khảo sát: chọn loại cẩu và tải trọng theo tầm với thực tế; khảo sát mặt bằng với công việc phức tạp.
- Báo giá, hợp đồng: ghi rõ đơn giá, cước vận chuyển, thợ lái, thời gian và trách nhiệm các bên.
- Điều xe và thi công: xe và hồ sơ đến theo lịch, thợ lái phối hợp người xi nhan theo phương án đã duyệt.
- Nghiệm thu và thu hồi xe.
Với công việc di dời hoặc lắp đặt cả dây chuyền, tham khảo thêm dịch vụ nâng hạ, di chuyển máy móc nhà xưởng và lắp đặt máy móc công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp
Vĩnh Phúc đã sáp nhập vào Phú Thọ, giá thuê xe cẩu có thay đổi không?
Không. Giá thuê phụ thuộc vào loại xe, tải trọng, thời gian thuê và quãng đường vận chuyển xe đến công trình, không phụ thuộc vào tên đơn vị hành chính.
Cần lắp máy nặng trong xưởng có cửa thấp thì dùng cẩu gì?
Thường dùng cẩu bánh lốp để hạ máy từ xe xuống sát cửa xưởng, sau đó dùng xe nâng hàng tải lớn hoặc rùa chuyển máy, kích thủy lực để đưa máy vào vị trí. Bên trong xưởng có thể dùng cẩu chân nhện nếu khối lượng phù hợp.
Thuê xe cẩu theo tháng cho công trình nhà xưởng có lợi không?
Với công trình kéo dài, giá thuê tháng thấp hơn đáng kể so với cộng dồn giá ca, đồng thời chỉ phải trả cước vận chuyển một lần. Xem cột giá tháng trong bảng giá phía trên.
Nhà máy yêu cầu hồ sơ gì khi cho xe cẩu vào?
Thông thường gồm kiểm định thiết bị, chứng chỉ vận hành và huấn luyện an toàn của thợ lái, phương án nâng hạ và danh sách nhân sự. Mỗi nhà máy có thể yêu cầu thêm; nên gửi danh mục yêu cầu khi đặt xe.
Có thuê được xe cẩu kèm xe nâng người không?
Có. MC Industries cung cấp cả xe cẩu, xe nâng người và xe nâng hàng, có thể gộp trong một hợp đồng.
CÔNG TY TNHH MC INDUSTRIES- Trụ sở chính: Tầng 2, Số 20 Ngõ 75 Tổ dân phố Cơ khí, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Văn phòng giao dịch: BT548 - Đường ĐX12, Khu đô thị Đặng Xá, xã Thuận An, TP Hà Nội
- Chi nhánh miền Trung: Khu công nghiệp WHA – Nghệ An
- Chi nhánh miền Nam: Khu công nghệ cao quận 9 (TP. HCM)
- Điện thoại: 0979 525 195
- Email: [email protected]
VIDEO LIÊN QUAN TỚI NGƯỜI DÙNG:
KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU CỦA MC INDUSTRIES:
































