MC Industries cho thuê xe cẩu tại Đồng Nai, phục vụ các khu công nghiệp ở Biên Hòa, Nhơn Trạch, Long Thành, Trảng Bom và khu vực Bình Phước cũ (từ 01/07/2025 hợp nhất vào tỉnh Đồng Nai). Với xe và đội kỹ thuật tại khu vực phía Nam, MC Industries cung cấp cẩu thùng (cẩu tự hành) 3–20 tấn, cẩu bánh lốp từ 10 tấn, cẩu bánh xích từ 45 tấn, cẩu mini và cẩu chân nhện; cho thuê theo ca, theo tháng hoặc theo gói công việc, kèm thợ lái có chứng chỉ hoặc thuê xe khô.
Đồng Nai có mật độ khu công nghiệp thuộc nhóm cao nhất cả nước, nhiều nhà máy FDI quy mô lớn, cùng các dự án hạ tầng trọng điểm quanh sân bay Long Thành và các tuyến cao tốc, vành đai. Nhu cầu cẩu vì thế rất đa dạng: từ lắp một máy CNC trong xưởng đến dựng kết cấu thép cho nhà máy mới hàng chục nghìn mét vuông. Trang này chia theo từng khu vực để quý khách dễ hình dung loại cẩu phù hợp.
Bảng giá thuê xe cẩu tại Đồng Nai (tham khảo)
Bảng giá chung của MC Industries, chưa gồm VAT, thợ lái, nhiên liệu, tăng ca và cước vận chuyển xe đến công trình. Các KCN Đồng Nai nằm gần trục Quốc lộ 1, Quốc lộ 51 và cao tốc TP.HCM – Long Thành – Dầu Giây nên việc điều xe khá thuận lợi; cước vận chuyển cụ thể phụ thuộc vào loại xe và vị trí công trình.
Giá thuê xe cẩu bánh lốp
| STT | Tải trọng nâng | Giá cho thuê ca | Giá cho thuê tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu 10 tấn | 4.000.000 | 69.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu 12 tấn | 4.100.000 | 75.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu 13 tấn | 4.200.000 | 77.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu 16 tấn | 4.300.000 | 78.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu 20 tấn | 4.500.000 | 79.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu 25 tấn | 4.500.000 | 80.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu 30 tấn | 4.500.000 | 85.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu 35 tấn | 5.000.000 | 88.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu 45 tấn | 5.300.000 | 90.000.000 |
| 10 | Giá thuê xe cẩu 50 tấn | 7.800.000 | 105.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu 55 tấn | 8.000.000 | 115.000.000 |
| 12 | Giá thuê xe cẩu 60 tấn | 9.000.000 | 120.000.000 |
| 13 | Giá thuê xe cẩu 65 tấn | 10.000.000 | 140.000.000 |
| 14 | Giá thuê xe cẩu 70 tấn | 13.000.000 | 155.000.000 |
| 15 | Giá thuê xe cẩu 75 tấn | 13.500.000 | 160.000.000 |
| 16 | Giá thuê xe cẩu 80 tấn | 14.500.000 | 170.000.000 |
| 17 | Giá thuê xe cẩu 85 tấn | 15.000.000 | 180.000.000 |
| 18 | Giá thuê xe cẩu 90 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 19 | Giá thuê xe cẩu 95 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 20 | Giá thuê xe cẩu 100 tấn | 16.000.000 | 198.000.000 |
| 21 | Giá thuê xe cẩu 120 tấn | 17.000.000 | 205.000.000 |
| 22 | Giá thuê xe cẩu 130 tấn | 17.500.000 | 205.000.000 |
| 23 | Giá thuê xe cẩu 140 tấn | 17.800.000 | 210.000.000 |
| 24 | Giá thuê xe cẩu 150 tấn | 18.000.000 | 220.000.000 |
| 25 | Giá thuê xe cẩu 160 tấn | 18.500.000 | 235.000.000 |
| 26 | Giá thuê xe cẩu 180 tấn | 19.000.000 | 249.000.000 |
| 27 | Giá thuê xe cẩu 200 tấn | 22.000.000 | 255.000.000 |
| 28 | Giá thuê xe cẩu 220 tấn | 23.500.000 | 260.000.000 |
| 29 | Giá thuê xe cẩu 225 tấn | 23.500.000 | 270.000.000 |
| 30 | Giá thuê xe cẩu 230 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 31 | Giá thuê xe cẩu 240 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 32 | Giá thuê xe cẩu 250 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 33 | Giá thuê xe cẩu 260 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 34 | Giá thuê xe cẩu 300 tấn | 34.000.000 | 335.000.000 |
| 35 | Giá thuê xe cẩu 350 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 36 | Giá thuê xe cẩu 360 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 37 | Giá thuê xe cẩu 400 tấn | 55.000.000 | 420.000.000 |
| 38 | Giá thuê xe cẩu 450 tấn | 60.000.000 | 470.000.000 |
| 39 | Giá thuê xe cẩu 550 tấn | 80.000.000 | 600.000.000 |
Giá thuê xe cẩu bánh xích
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu xích 45 tấn | 13.000.000 | 125.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu xích 50 tấn | 14.000.000 | 130.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu xích 55 tấn | 15.000.000 | 140.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu xích 70 tấn | 20.000.000 | 180.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu xích 80 tấn | 21.000.000 | 200.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu xích 100 tấn | 23.000.000 | 235.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu xích 135 tấn | 25.000.000 | 250.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu xích 150 tấn | 27.500.000 | 265.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu xích 160 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu xích 180 tấn | 30.000.000 | 290.000.000 |
| 12 | Giá thuê xe cẩu xích 200 tấn | 31.500.000 | 310.000.000 |
| 13 | Giá thuê xe cẩu xích 250 tấn | 32.000.000 | 325.000.000 |
| 14 | Giá thuê xe cẩu xích 260 tấn | 32.000.000 | 325.000.000 |
| 15 | Giá thuê xe cẩu xích 300 tấn | 35.000.000 | 370.000.000 |
| 16 | Giá thuê xe cẩu xích 350 tấn | 39.000.000 | 480.000.000 |
| 17 | Giá thuê xe cẩu xích 400 tấn | 40.500.000 | 610.000.000 |
| 18 | Giá thuê xe cẩu xích 450 tấn | 43.000.000 | 710.000.000 |
| 19 | Giá thuê xe cẩu xích 500 tấn | 48.000.000 | 870.000.000 |
| 20 | Giá thuê xe cẩu xích 600 tấn | 60.000.000 | 910.000.000 |
| 21 | Giá thuê xe cẩu xích 650 tấn | 70.000.000 | 950.000.000 |
| 22 | Giá thuê xe cẩu xích 750 tấn | 105.000.000 | 1.300.000.000 |
| 23 | Giá thuê xe cẩu xích 800 tấn | 190.000.000 | 2.355.000.000 |
Giá thuê xe cẩu thùng (cẩu tự hành)
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu thùng 3 tấn | 3.800.000 | 55.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu thùng 5 tấn | 4.000.000 | 59.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu thùng 8 tấn | 4.100.000 | 62.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu thùng 10 tấn | 4.300.000 | 65.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu thùng 12 tấn | 4.500.000 | 69.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu thùng 13 tấn | 4.700.000 | 70.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu thùng 15 tấn | 5.500.000 | 85.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu thùng 16 tấn | 5.700.000 | 90.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu thùng 17 tấn | 6.000.000 | 98.000.000 |
| 10 | Giá thuê xe cẩu thùng 18 tấn | 6.500.000 | 105.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu thùng 20 tấn | 7.000.000 | 120.000.000 |
Giá thuê xe cẩu mini, cẩu chân nhện
| STT | Cho thuê xe cẩu | Giá thuê theo ca | Giá thuê theo tháng |
| 1 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 3 tấn | 3.000.000 | 40.000.000 |
| 2 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 4.9 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
| 3 | Giá cho thuê xe cẩu Mini 5 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
| 4 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.85 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 5 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.9 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 6 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.93 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 7 | Giá thuê cẩu chân nhện 2.98 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 8 | Giá thuê cẩu chân nhện 3.83 tấn | 2.500.000 | 34.000.000 |
| 9 | Giá thuê cẩu chân nhện 5 tấn | 3.100.000 | 45.000.000 |
Phân tích chi phí chi tiết tại trang bảng giá cho thuê xe cẩu mới nhất.

Cho thuê xe cẩu theo khu vực tại Đồng Nai
Từ 01/07/2025, Đồng Nai không còn cấp huyện, thành phố trực thuộc; tên khu vực dưới đây được giữ theo cách gọi quen thuộc.
Biên Hòa
Biên Hòa là cái nôi công nghiệp của Đồng Nai, với KCN Biên Hòa 2, Amata, Loteco, Agtex Long Bình và nhiều nhà xưởng xây dựng từ sớm. Đặc điểm công việc:
- Nhà xưởng cũ cải tạo, thay dây chuyền, mở rộng: thường phải cẩu máy qua cửa hẹp hoặc đưa thiết bị lên mái xưởng đang sản xuất.
- Xưởng nằm xen khu dân cư, đường vào hẹp: ưu tiên cẩu thùng, cẩu bánh lốp nhỏ gọn, cẩu chân nhện trong xưởng.
- Di dời nhà máy từ Biên Hòa sang KCN mới: cần gói thiết bị đồng bộ (cẩu, xe nâng hàng, rùa chuyển máy, xe vận chuyển) và kế hoạch theo từng cụm máy.

Nhơn Trạch
Khu vực có nhiều KCN liền kề (Nhơn Trạch 1, 2, 3, 5, 6, Ông Kèo…) và giáp sông Đồng Nai, sông Thị Vải. Đây là nơi tập trung nhà máy dệt nhuộm, hóa chất, thép, cơ khí, cùng các dự án năng lượng. Đặc điểm công việc:
- Thiết bị kích thước lớn (bồn bể, nồi hơi, máy dệt, cuộn thép): cẩu bánh lốp 50–200 tấn, đôi khi hai cẩu phối hợp lật thiết bị.
- Nhà máy hóa chất, năng lượng có quy định an toàn nghiêm ngặt: phương án nâng hạ, giấy phép làm việc, kiểm soát nguồn lửa và khu vực nguy hiểm.
- Khu vực ven sông: kiểm tra nền trước khi đặt cẩu, nhất là trên đất mới san lấp.

Long Thành
Gồm KCN Long Thành, Long Đức, An Phước, Lộc An – Bình Sơn, Tam Phước, Gò Dầu và vùng phụ cận sân bay quốc tế Long Thành. Đặc điểm công việc:
- Nhiều nhà máy và kho logistics xây mới: dựng kết cấu thép khẩu độ lớn, thuê cẩu theo tháng.
- Công trình hạ tầng, giao thông: cẩu dầm, cấu kiện bê tông đúc sẵn, cần cẩu bánh xích hoặc cẩu bánh lốp tải lớn.
- Mặt bằng rộng nhưng nền có thể chưa hoàn thiện: tôn lót đường, tấm kê chân chống là bắt buộc.

Trảng Bom, Thống Nhất và các khu vực khác
KCN Sông Mây, Bàu Xéo, Hố Nai, Giang Điền và các khu vực Dầu Giây, Long Khánh: nhà máy gỗ, giày da, thực phẩm. Công việc chủ yếu là lắp máy, đưa thiết bị lên mái và cải tạo xưởng.

Khu vực Bình Phước cũ
Khu vực Chơn Thành, Đồng Xoài và các KCN đang phát triển dọc Quốc lộ 13, Quốc lộ 14. Quãng đường từ trung tâm điều xe xa hơn, nên với công việc ngắn ngày, cước vận chuyển cần được tính kỹ; với công trình dài ngày, thuê tháng giúp tối ưu chi phí.

Các loại xe cẩu cho thuê và cách chọn
| Loại cẩu | Tải trọng (theo bảng giá) | Phù hợp tại Đồng Nai |
|---|---|---|
| Cẩu thùng (cẩu tự hành) | 3–20 tấn | Chuyển máy giữa xưởng, hạ máy từ xe, đưa tủ điện, máy nén lên mái; xưởng xen khu dân cư ở Biên Hòa |
| Cẩu bánh lốp | 10–550 tấn | Dựng kết cấu nhà xưởng, nâng bồn bể, thiết bị nặng tại Nhơn Trạch, Long Thành |
| Cẩu bánh xích | 45–800 tấn | Công trình hạ tầng, năng lượng, cấu kiện siêu trọng, nền đất mới san lấp |
| Cẩu mini, cẩu chân nhện | 2,85–5 tấn | Lắp máy trong xưởng đang sản xuất, nền epoxy, trần thấp |
Khi chọn cẩu, đại lượng quyết định là tầm với chứ không chỉ khối lượng. Một kiện 5 tấn đặt cách tâm quay 15 m có thể cần cẩu bánh lốp loại lớn. Hãy gửi khoảng cách từ chỗ xe có thể đứng đến điểm hạ để được tư vấn đúng. Hướng dẫn tra sơ đồ tải: cách đọc sơ đồ tải của xe cẩu.

Cẩu thiết bị lên mái nhà xưởng: vì sao tầm với quyết định loại cẩu
Một yêu cầu rất phổ biến tại các KCN Đồng Nai là đưa chiller, tháp giải nhiệt, quạt hút, dàn nóng hoặc bồn nước lên mái nhà xưởng. Khối lượng thiết bị thường chỉ vài tấn, nhưng nhà xưởng rộng nên điểm đặt trên mái có thể cách mép tường hàng chục mét. Cẩu phải đứng ngoài tường, vươn cần qua mái và hạ thiết bị xuống đúng bệ. Khi đó, ba con số cần biết là:
- Bán kính làm việc: khoảng cách ngang từ tâm quay của cẩu đến tâm thiết bị tại vị trí hạ.
- Chiều cao móc: chiều cao mái cộng chiều cao bệ, thiết bị và chiều dài dây cáp, ma ní.
- Khối lượng nâng thực tế: khối lượng thiết bị cộng móc, cáp, khung nâng.
Với ba con số này, kỹ thuật viên tra sơ đồ tải để chọn xe sao cho tải sử dụng nằm trong giới hạn an toàn. Thường thì một thiết bị 3 tấn cần đặt sâu vào mái sẽ cần cẩu bánh lốp tải danh định lớn hơn nhiều lần, trong khi cùng thiết bị đó đặt sát mép tường chỉ cần cẩu nhỏ. Vì vậy, gửi bản vẽ mặt bằng mái hoặc ảnh chụp kèm kích thước là cách nhanh nhất để có báo giá đúng.

Cẩu cho dự án hạ tầng và năng lượng
Ngoài nhà xưởng, Đồng Nai đang có nhiều công trình hạ tầng lớn: khu vực sân bay Long Thành, các tuyến cao tốc, vành đai, cầu, cùng nhà máy điện và kho cảng ven sông. Đặc điểm của nhóm công trình này:
- Thời gian thuê dài: cẩu làm việc theo tiến độ thi công nhiều tháng, nên thuê tháng là hình thức phù hợp.
- Cấu kiện dài và nặng: dầm, cọc, lồng thép, kết cấu đúc sẵn; thường cần cẩu bánh xích hoặc cẩu bánh lốp tải lớn, đôi khi hai cẩu phối hợp.
- Nền công trường thay đổi liên tục: cần tôn lót, tấm kê chân chống và kiểm tra nền trước mỗi lần dời vị trí cẩu.
- Yêu cầu hồ sơ của chủ đầu tư, tư vấn giám sát: kiểm định, chứng chỉ, phương án nâng hạ, biên bản kiểm tra trước khi đưa thiết bị vào sử dụng.
Với cẩu bánh xích, chi phí vận chuyển và lắp ráp cần được tính trong tổng ngân sách ngay từ đầu. Bảng giá cẩu xích ở trên giúp ước tính đơn giá ca và tháng theo từng tải trọng.

Kết hợp xe cẩu với xe nâng hàng và xe nâng người
Tại công trình nhà xưởng, xe cẩu hiếm khi làm việc một mình. Một chu trình lắp máy điển hình gồm: cẩu hạ máy từ xe đầu kéo, xe nâng hàng tải lớn hoặc rùa chuyển máy đưa máy vào xưởng, rồi kích thủy lực căn chỉnh vào bệ. Khi dựng kết cấu, cẩu nâng cột, kèo, còn công nhân làm việc trên xe nâng người để bắt bulong. MC Industries cung cấp đồng bộ xe nâng hàng, xe nâng người và xe cẩu, nên có thể lên một kế hoạch chung, tránh tình trạng thiết bị này chờ thiết bị kia.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá và thông tin cần gửi
Giá thuê thực tế phụ thuộc vào loại cẩu và tải trọng, thời gian thuê (ca hay tháng), cước vận chuyển đi và về, chi phí lắp ráp với cẩu xích, ca đêm hoặc ngày nghỉ, và yêu cầu hồ sơ của nhà máy. Để nhận báo giá nhanh, quý khách vui lòng gửi:
- Tên KCN, địa chỉ nhà máy hoặc công trình.
- Khối lượng, kích thước mã hàng nặng nhất; ảnh hoặc bản vẽ.
- Vị trí nhấc và hạ, chiều cao, khoảng cách từ chỗ đặt xe.
- Hiện trạng nền và lối vào.
- Thời gian thi công, số ca hoặc số ngày.
- Danh mục hồ sơ nhà máy yêu cầu.

Hồ sơ an toàn khi làm việc trong KCN Đồng Nai
Các nhà máy FDI tại Đồng Nai thường yêu cầu bộ hồ sơ trước khi cho xe cẩu vào cổng. MC Industries chuẩn bị theo yêu cầu, thường gồm:
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật xe cẩu còn hạn; đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm.
- Chứng chỉ vận hành cẩu và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn của thợ lái; danh sách nhân sự.
- Phương án nâng hạ: vị trí đặt cẩu, tầm với, tải sử dụng so với sơ đồ tải, cách móc cáp, vùng cấm.
- Giấy phép làm việc theo quy trình nhà máy, nhất là với khu vực hóa chất, khu vực có điện, làm việc trên mái.

Dự án thực tế
MC Industries đã thực hiện nhiều dự án cẩu, lắp đặt và di dời máy tại các tỉnh phía Bắc và khu vực TP.HCM. Danh sách khách hàng thuê xe cẩu và hình ảnh thi công được cập nhật tại trang khách hàng thuê xe cẩu. Thông tin chung về năng lực nâng hạ tại Đồng Nai: giải pháp nâng hạ trọn gói tại Đồng Nai.
Quy trình thuê xe cẩu
- Tiếp nhận yêu cầu theo danh sách thông tin ở trên.
- Tư vấn, khảo sát: chọn loại cẩu theo tầm với thực tế; khảo sát hiện trường với công việc phức tạp.
- Báo giá, hợp đồng: đơn giá, cước vận chuyển, thợ lái, thời gian và trách nhiệm.
- Chuẩn bị hồ sơ và điều xe: nộp hồ sơ vào cổng nhà máy, điều xe theo lịch.
- Thi công, nghiệm thu, thu hồi xe. Nếu xe hỏng trong thời gian thuê, MC Industries sửa chữa hoặc đổi xe tương đương.
Công việc gồm tháo dỡ, vận chuyển và lắp lại máy: xem nâng hạ, di chuyển máy móc nhà xưởng. Khi cần đưa người lên cao thi công kết cấu, tham khảo cho thuê xe nâng người.
Câu hỏi thường gặp
MC Industries có phục vụ cả khu vực Bình Phước cũ không?
Có. Khu vực này nay thuộc tỉnh Đồng Nai; cước vận chuyển được tính theo quãng đường thực tế đến công trình.
Thuê cẩu dựng nhà xưởng ở Long Thành nên thuê ca hay thuê tháng?
Nếu tiến độ dựng kết cấu kéo dài nhiều tuần, thuê tháng thường có lợi hơn: đơn giá ngày quy đổi thấp hơn và chỉ trả cước vận chuyển một lần. Nếu chỉ cẩu vài đợt rời rạc, thuê theo ca linh hoạt hơn.
Nhà máy ở Nhơn Trạch yêu cầu phương án nâng hạ, MC Industries có lập không?
Có. Kỹ thuật viên khảo sát và lập phương án nâng hạ theo yêu cầu của nhà máy cho các công việc phức tạp.
Xưởng ở Biên Hòa có đường vào hẹp thì dùng cẩu gì?
Thường dùng cẩu thùng hoặc cẩu bánh lốp nhỏ gọn để hạ máy ngoài cửa, rồi dùng xe nâng hàng, rùa chuyển máy hoặc cẩu chân nhện đưa máy vào trong.
Mùa mưa có ảnh hưởng đến lịch cẩu không?
Có. Mưa giông và gió giật làm phải tạm dừng nâng các mã hàng có diện tích lớn; nền đất sau mưa cần kiểm tra lại trước khi đặt cẩu. Với công trình có tiến độ gấp, nên bố trí các hạng mục cẩu nặng vào buổi sáng và dự phòng thời gian trong kế hoạch.
Thuê xe cẩu có kèm thợ lái không?
Có thể thuê kèm thợ lái có chứng chỉ của MC Industries hoặc thuê xe khô nếu bên thuê có người vận hành đủ điều kiện.
CÔNG TY TNHH MC INDUSTRIES- Trụ sở chính: Tầng 2, Số 20 Ngõ 75 Tổ dân phố Cơ khí, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Văn phòng giao dịch: BT548 - Đường ĐX12, Khu đô thị Đặng Xá, xã Thuận An, TP Hà Nội
- Chi nhánh miền Trung: Khu công nghiệp WHA – Nghệ An
- Chi nhánh miền Nam: Khu công nghệ cao quận 9 (TP. HCM)
- Điện thoại: 0979 525 195
- Email: [email protected]
VIDEO LIÊN QUAN TỚI NGƯỜI DÙNG:
KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU CỦA MC INDUSTRIES:
Chi nhánh công ty TNHH Yusen Logistics Solutions Việt Nam tại Bắc Ninh
Số dự án: 1
Số thiết bị: 1
































