Cẩu Kato là cách gọi quen thuộc ở Việt Nam cho các xe cẩu do hãng Kato Works (Nhật Bản) sản xuất, phổ biến nhất là dòng cẩu bánh lốp địa hình một cabin mang mã KR. Nhờ thân xe ngắn, lái bốn bánh, cần ống lồng thủy lực và độ bền cao, cẩu Kato được dùng rất nhiều trong lắp đặt máy móc, dựng nhà xưởng và thi công tại mặt bằng chật hẹp.
Trang này tổng hợp thông số các dòng cẩu Kato mà MC Industries đang cho thuê, từ 10 tấn đến 65 tấn, kèm bảng giá thuê tham khảo và cách chọn model phù hợp. Mọi thông số được lấy từ trang sản phẩm của từng xe; bấm vào tên model để xem chi tiết, hình ảnh và bảng tải.

Xe cẩu bánh lốp Kato 51 tấn KR-50H-L2 của MC Industries
Cẩu Kato là gì? Đặc điểm của dòng cẩu địa hình KR
Các xe cẩu Kato đang cho thuê tại MC Industries đều là cẩu bánh lốp địa hình (rough terrain crane). Khác với cẩu tải hai cabin (truck crane) có cabin lái phía trước và cabin vận hành phía sau, cẩu địa hình chỉ có một cabin trên bàn quay: người lái vừa lái xe vừa điều khiển cẩu tại cùng một chỗ ngồi. Thiết kế này mang lại một số đặc điểm chung:
- Thân xe ngắn so với sức nâng: ví dụ Kato 51 tấn KR-50H-L2 dài khoảng 12,6 m, Kato 13 tấn KRM-13H dài chưa đến 7,4 m.
- Lái bốn bánh: có các chế độ lái hai bánh trước, bốn bánh nghịch hướng để quay vòng gắt và bốn bánh đồng hướng để đi chéo (cua bò), thuận tiện trong nhà máy, ngõ hẹp.
- Cần ống lồng thủy lực, có cần phụ (jib): jib gập được nhiều góc giúp đưa hàng vượt qua tường, mái nhà.
- Tốc độ di chuyển thấp: các model trên trang này có vận tốc tối đa khoảng 49 km/h, phù hợp di chuyển quãng ngắn. Với quãng đường xa, xe thường được chở bằng mooc chuyên dụng.
- Hệ thống chống quá tải: màn hình giới hạn mô-men tải (AML/LMI) cảnh báo và khóa thao tác khi vượt sơ đồ tải.
Bảng thông số các dòng cẩu Kato đang cho thuê
Bảng dưới tóm tắt thông số chính theo trang sản phẩm. Ô ghi “—” là thông số chưa có trên trang sản phẩm; MC Industries sẽ cung cấp bảng tải đầy đủ khi tư vấn.
| Model | Sức nâng tối đa | Chiều cao nâng tối đa (cả jib) | Chiều dài cần chính / chiều cao không jib | Kích thước D × R × C | Tự trọng |
|---|---|---|---|---|---|
| Kato 10 tấn KR-10H | 10 tấn | — | 21,5 m (cần chính) | 6,6 × 1,99 × 2,79 m | 12.265 kg (không gồm đối trọng) |
| Kato 10 tấn KR-10HL II | 10 tấn | 26,7 m | 23,5 m (không jib) | 7,395 × 1,995 × 2,835 m | 12.785 kg |
| Kato 13 tấn KRM-13H | 13 tấn | — | 24 m (cần chính) | 7,375 × 1,995 × 2,845 m | 13.235 kg (không gồm đối trọng) |
| Kato 25 tấn KR-25H V5 | 26 tấn | 44,8 m | 31,2 m (không jib) | 11,21 × 2,62 × 3,45 m | 26.735 kg |
| Kato 35 tấn KR-35H V2 | 35 tấn | 50,9 m | 37,1 m (không jib) | 11,58 × 2,75 × 3,55 m | 32.595 kg |
| Kato 35 tấn KR-35H-V (SS-350) | 35 tấn | — | 9–36,2 m (cần chính), jib 8–13,2 m | 11,57 × 2,75 × 3,55 m | 32.600 kg |
| Kato 51 tấn KR-50H-L2 | 51 tấn | 57,1 m | 43,8 m (không jib) | 12,63 × 3,0 × 3,64 m | 39.635 kg |
| Kato 51 tấn KR-50H-L2 (2007) | 51 tấn | 57,1 m | 43,8 m (không jib) | 12,63 × 3,0 × 3,64 m | 39.635 kg |
| Kato 51 tấn KR-50H-L2 (2008) | 51 tấn | 57,1 m | 43,8 m (không jib) | 12,63 × 3,0 × 3,64 m | 39.635 kg |
| Kato 65 tấn KR-65H | 65 tấn | 58,6 m | 45,5 m (không jib) | 12,59 × 2,99 × 3,68 m | 39.565 kg |
Lưu ý: sức nâng tối đa chỉ đạt ở bán kính rất ngắn, với cần thu ngắn nhất và chân chống ra hết. Khi vươn cần xa hơn, sức nâng giảm nhanh. Luôn chọn cẩu theo bảng tải ở tầm với thực tế. Hướng dẫn: cách đọc sơ đồ tải của xe cẩu.
Thông số chi tiết theo từng tải trọng
Cẩu Kato 10 tấn: KR-10H và KR-10HL II

Xe cẩu Kato 10 tấn KR-10H
Kato KR-10H có cần 6 đốt, chiều cao nâng tối đa của cần chính 21,5 m, tầm với ngang tối đa 20 m, tốc độ tời chính tối đa 112 m/phút, khả năng leo dốc 35%. Thân xe rộng chưa đến 2 m và cao 2,79 m, nên thường được chọn cho xưởng nhỏ, ngõ hẹp và các công việc lắp máy công cụ, bồn inox, máy phát điện.
Kato KR-10HL II có chiều cao nâng 23,5 m khi không dùng jib và 26,7 m khi có jib, bán kính vòng quay 1.780 mm, thời gian ra/thu cần 56 giây, nâng/hạ cần 30 giây, jib lắp ở các góc 15°, 30°, 45°.
Cẩu Kato 13 tấn: KRM-13H

Xe cẩu Kato 13 tấn KRM-13H
Kato KRM-13H có cần 6 đốt dài 24 m, tầm với ngang tối đa 22,5 m, tốc độ tời chính tối đa 180 m/phút. Kích thước ra chân chống khoảng 4,75 m × 4,85 m, chiếm ít mặt đường khi làm việc. Phù hợp với cẩu vật liệu, kính, thiết bị lên nhà phố 5–6 tầng, lắp máy trong xưởng có cửa tiêu chuẩn, hỗ trợ ngành điện và viễn thông.
Cẩu Kato 25 tấn: KR-25H V5
Kato KR-25H V5 có sức nâng tối đa 26 tấn, chiều cao 31,2 m với cần chính và 44,8 m khi có jib; thời gian ra/thu cần 93 giây, nâng/hạ cần 40 giây; jib 5°, 25°, 45°. Thân dài 11,21 m, là lựa chọn cân bằng giữa sức nâng và độ gọn cho lắp dựng nhà xưởng vừa, ép cừ, bốc xếp tại bãi.

Cẩu Kato 35 tấn: KR-35H V2 và KR-35H-V (SS-350)
Kato KR-35H V2: chiều cao 37,1 m với cần chính, 50,9 m khi có jib; ra/thu cần 115 giây, nâng/hạ cần 58 giây; jib 5°, 25°, 45°.
Kato KR-35H-V (SS-350): cần chính 9–36,2 m, cần phụ 8–13,2 m, khả năng leo dốc tối đa 41%. Khi ra hết chân chống cần mặt bằng khoảng 6,8 m × 6,88 m. Phù hợp dựng kết cấu thép nhà xưởng, lắp trạm biến áp, công trường có địa hình xấu.

Cẩu Kato 51 tấn:
Dòng Kato KR-50H-L2 có các trang sản phẩm KR-50H-L2, đời 2007 và đời 2008. Thông số chung: sức nâng 51 tấn, chiều cao 43,8 m với cần chính và 57,1 m khi có jib, ra/thu cần 124 giây, nâng/hạ cần 50 giây, jib 4 góc 5°, 25°, 45°, 60°. Góc jib 60° giúp đưa hàng vượt qua tường nhà xưởng hoặc mặt tiền tòa nhà xuống vị trí phía sau. Đây là dòng được dùng nhiều cho lắp đặt máy nặng, dựng kết cấu nhà xưởng vừa và lớn, nâng thiết bị cơ điện lên mái.

Cẩu Kato 65 tấn: KR-65H
Kato KR-65H có sức nâng tối đa 65 tấn, chiều cao 45,5 m với cần chính và 58,6 m khi có jib, ra/thu cần 135 giây, nâng/hạ cần 66 giây, jib 7°, 25°, 45°, 60°. Kích thước 12,59 × 2,99 m tương đương dòng 51 tấn, nên vào được nhiều nhà máy có đường nội bộ hạn chế mà vẫn nâng được mã hàng nặng hơn.

Bảng giá thuê cẩu Kato (tham khảo)
Giá thuê cẩu Kato tính theo nhóm tải trọng trong bảng giá xe cẩu bánh lốp của MC Industries. Giá chưa gồm VAT, thợ lái, nhiên liệu, tăng ca và cước vận chuyển.
| Model Kato | Nhóm tải trọng trong bảng giá | Giá thuê ca (đồng) | Giá thuê tháng (đồng) |
|---|---|---|---|
| KR-10H, KR-10HL II | 10 tấn | 4.000.000 | 69.000.000 |
| KRM-13H | 13 tấn | 4.200.000 | 77.000.000 |
| KR-25H V5 | 25 tấn | 4.500.000 | 80.000.000 |
| KR-35H V2, KR-35H-V | 35 tấn | 5.000.000 | 88.000.000 |
| KR-50H-L2 | 50 tấn | 7.800.000 | 105.000.000 |
| KR-65H | 65 tấn | 10.000.000 | 140.000.000 |
Bảng giá đầy đủ cẩu bánh lốp các tải trọng:
| STT | Tải trọng nâng | Giá cho thuê ca | Giá cho thuê tháng |
| 1 | Giá thuê xe cẩu 10 tấn | 4.000.000 | 69.000.000 |
| 2 | Giá thuê xe cẩu 12 tấn | 4.100.000 | 75.000.000 |
| 3 | Giá thuê xe cẩu 13 tấn | 4.200.000 | 77.000.000 |
| 4 | Giá thuê xe cẩu 16 tấn | 4.300.000 | 78.000.000 |
| 5 | Giá thuê xe cẩu 20 tấn | 4.500.000 | 79.000.000 |
| 6 | Giá thuê xe cẩu 25 tấn | 4.500.000 | 80.000.000 |
| 7 | Giá thuê xe cẩu 30 tấn | 4.500.000 | 85.000.000 |
| 8 | Giá thuê xe cẩu 35 tấn | 5.000.000 | 88.000.000 |
| 9 | Giá thuê xe cẩu 45 tấn | 5.300.000 | 90.000.000 |
| 10 | Giá thuê xe cẩu 50 tấn | 7.800.000 | 105.000.000 |
| 11 | Giá thuê xe cẩu 55 tấn | 8.000.000 | 115.000.000 |
| 12 | Giá thuê xe cẩu 60 tấn | 9.000.000 | 120.000.000 |
| 13 | Giá thuê xe cẩu 65 tấn | 10.000.000 | 140.000.000 |
| 14 | Giá thuê xe cẩu 70 tấn | 13.000.000 | 155.000.000 |
| 15 | Giá thuê xe cẩu 75 tấn | 13.500.000 | 160.000.000 |
| 16 | Giá thuê xe cẩu 80 tấn | 14.500.000 | 170.000.000 |
| 17 | Giá thuê xe cẩu 85 tấn | 15.000.000 | 180.000.000 |
| 18 | Giá thuê xe cẩu 90 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 19 | Giá thuê xe cẩu 95 tấn | 15.500.000 | 190.000.000 |
| 20 | Giá thuê xe cẩu 100 tấn | 16.000.000 | 198.000.000 |
| 21 | Giá thuê xe cẩu 120 tấn | 17.000.000 | 205.000.000 |
| 22 | Giá thuê xe cẩu 130 tấn | 17.500.000 | 205.000.000 |
| 23 | Giá thuê xe cẩu 140 tấn | 17.800.000 | 210.000.000 |
| 24 | Giá thuê xe cẩu 150 tấn | 18.000.000 | 220.000.000 |
| 25 | Giá thuê xe cẩu 160 tấn | 18.500.000 | 235.000.000 |
| 26 | Giá thuê xe cẩu 180 tấn | 19.000.000 | 249.000.000 |
| 27 | Giá thuê xe cẩu 200 tấn | 22.000.000 | 255.000.000 |
| 28 | Giá thuê xe cẩu 220 tấn | 23.500.000 | 260.000.000 |
| 29 | Giá thuê xe cẩu 225 tấn | 23.500.000 | 270.000.000 |
| 30 | Giá thuê xe cẩu 230 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 31 | Giá thuê xe cẩu 240 tấn | 24.000.000 | 270.000.000 |
| 32 | Giá thuê xe cẩu 250 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 33 | Giá thuê xe cẩu 260 tấn | 28.000.000 | 275.000.000 |
| 34 | Giá thuê xe cẩu 300 tấn | 34.000.000 | 335.000.000 |
| 35 | Giá thuê xe cẩu 350 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 36 | Giá thuê xe cẩu 360 tấn | 38.000.000 | 350.000.000 |
| 37 | Giá thuê xe cẩu 400 tấn | 55.000.000 | 420.000.000 |
| 38 | Giá thuê xe cẩu 450 tấn | 60.000.000 | 470.000.000 |
| 39 | Giá thuê xe cẩu 550 tấn | 80.000.000 | 600.000.000 |
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thực tế (thời gian thuê, cước vận chuyển, đời xe, độ khó công việc) được phân tích tại bảng giá cho thuê xe cẩu mới nhất.
Chọn model Kato theo công việc
| Công việc | Model gợi ý | Lý do |
|---|---|---|
| Lắp máy trong xưởng nhỏ, ngõ hẹp, nhà phố | KR-10H, KR-10HL II, KRM-13H | Thân rộng dưới 2 m, cao dưới 2,9 m |
| Dựng kết cấu nhà xưởng vừa, bốc xếp tại bãi | KR-25H V5 | Cân bằng giữa sức nâng, chiều cao và độ gọn |
| Kết cấu thép, trạm biến áp, công trường địa hình xấu | KR-35H V2, KR-35H-V | Chiều cao gần 51 m khi có jib; SS-350 leo dốc 41% |
| Máy nặng, thiết bị lên mái qua tường cao | KR-50H-L2 | Jib 4 góc đến 60°, chiều cao đến 57,1 m |
| Mã hàng nặng hơn trong mặt bằng hạn chế | KR-65H | Sức nâng 65 tấn với kích thước tương đương dòng 51 tấn |
Khi công việc vượt khả năng của dòng Kato (mã hàng rất nặng, tầm với xa), MC Industries tư vấn cẩu bánh lốp tải lớn hơn hoặc cẩu bánh xích. Xem toàn bộ xe cẩu bánh lốp đang có.
So sánh cẩu Kato với Tadano, XCMG, Sany
Tại Việt Nam, các thương hiệu cẩu bánh lốp phổ biến gồm Kato, Tadano (Nhật Bản) và XCMG, Sany, Zoomlion (Trung Quốc). Không có thương hiệu nào tốt nhất cho mọi việc; điều quan trọng là model cụ thể có bảng tải, kích thước và tình trạng phù hợp.
- Kato và Tadano: đều nổi tiếng với dòng cẩu địa hình một cabin, thân gọn, lái bốn bánh, rất phổ biến trong lắp máy và nhà xưởng. Ví dụ cùng phân khúc 35 tấn: Tadano 35 tấn TR-350M.
- XCMG, Sany, Zoomlion: phổ biến với cẩu tải hai cabin, tự chạy đường trường tốt hơn, nhiều model đời mới và tải trọng lớn. Ví dụ: XCMG 35 tấn QY35K.
- Lựa chọn thực tế: công trình ở xa, cần tự di chuyển nhiều thường hợp với cẩu tải hai cabin; công việc trong nhà máy, mặt bằng chật, nền gồ ghề thường hợp với cẩu địa hình như Kato.
Danh mục đầy đủ: xe cẩu.

Dự án sử dụng cẩu Kato
- JA Solar Việt Nam: xe cẩu Kato 51 tấn cùng xe nâng hàng 5–15 tấn di dời, đưa máy móc vào nhà máy tại khu vực Bắc Giang cũ, nay thuộc Bắc Ninh (2024–2025).
- Hitachi Tiên Sơn – Bắc Ninh: xe cẩu Kato 10 tấn phối hợp cẩu 100 tấn XCMG và Tadano 16 tấn nâng hạ máy biến áp (2025).
Xem thêm: khách hàng thuê xe cẩu.
Lưu ý khi thuê cẩu Kato
- Di chuyển xa: cẩu địa hình không phù hợp chạy đường dài; với công trình xa, cước vận chuyển bằng mooc chuyên dụng cần tính vào báo giá.
- Mặt bằng chân chống: luôn ra hết chân chống theo bảng tải và kê tấm lót trên nền chịu lực; với Kato 35 tấn SS-350 cần khoảng 6,8 m × 6,88 m.
- Hệ thống an toàn: không vô hiệu hóa màn hình chống quá tải; kiểm tra cáp tải, móc, phanh tời trước ca làm việc.
- Hồ sơ: yêu cầu giấy chứng nhận kiểm định còn hạn và chứng chỉ vận hành của thợ lái.
- Đường dây điện: cần dài gần 50–60 m khi có jib, cần quan sát kỹ đường dây phía trên trước khi vươn cần.
Câu hỏi thường gặp về cẩu Kato
Kato 50 tấn và Kato 51 tấn có phải là một?
Dòng KR-50H-L2 thường được gọi là “Kato 50 tấn”, nhưng sức nâng tối đa theo thông số là 51 tấn. Trong bảng giá, xe được tính theo nhóm 50 tấn.
Cẩu Kato đời cũ có còn an toàn không?
Độ an toàn phụ thuộc vào tình trạng bảo dưỡng và kiểm định, không chỉ vào năm sản xuất. Xe cho thuê phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hạn.
Cẩu Kato có tự chạy đến công trình được không?
Có thể di chuyển quãng ngắn với tốc độ tối đa khoảng 49 km/h. Với quãng đường xa, nên chở bằng mooc chuyên dụng để tránh hao mòn lốp và hệ truyền động.
Thuê cẩu Kato có kèm thợ lái không?
Có thể thuê kèm thợ lái có chứng chỉ của MC Industries hoặc thuê xe khô nếu bên thuê có người vận hành đủ điều kiện.
Không biết chọn Kato bao nhiêu tấn?
Gửi khối lượng mã hàng, tầm với, chiều cao và ảnh mặt bằng; kỹ thuật viên sẽ đối chiếu bảng tải và đề xuất model phù hợp. Xem thêm dịch vụ cho thuê xe cẩu bánh lốp và cho thuê xe cẩu.
CÔNG TY TNHH MC INDUSTRIES- Trụ sở chính: Tầng 2, Số 20 Ngõ 75 Tổ dân phố Cơ khí, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Văn phòng giao dịch: BT548 - Đường ĐX12, Khu đô thị Đặng Xá, xã Thuận An, TP Hà Nội
- Chi nhánh miền Trung: Khu công nghiệp WHA – Nghệ An
- Chi nhánh miền Nam: Khu công nghệ cao quận 9 (TP. HCM)
- Điện thoại: 0979 525 195
- Email: [email protected]
VIDEO LIÊN QUAN TỚI NGƯỜI DÙNG:
KHÁCH HÀNG TIÊU BIỂU CỦA MC INDUSTRIES:
































